D
Dicread
HomeDictionaryDdehydration

dehydration

sự mất nước / sự khử nước
Danh từ

dehydration mô ttrng thái thiếu ht nước, nhưng tùy vào ngcnh mà ý nghĩa sthay đổi ty tế sang kthut hoc hóa hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit gia tình trng bnh lý và quá trình xlý vt cht. Sc thái trong y tế và đời sng Trong ngcnh sc khe, dehydration chtình trng cơ thbmt nước quá mc, dn đến mt cân bng đin gii. Đây là mt trng thái tiêu cc và gây hi. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào mc độ mà có thdùng từ "mt nước" hoc "st gim lượng nước". Ví dụ: severe dehydration (mt nước nghiêm trng). Sc thái trong công nghip và hóa hc Ngược li, trong lĩnh vc thc phm hoc hóa hc, dehydration li là mt quá trình chủ động và có mc đích. Đây là vic loi bnước để bo qun thc phm (như trái cây sy) hoc to ra các hp cht mi trong phòng thí nghim. Trong trường hp này, từ "khnước" hoc "tách nước" schính xác và chuyên nghip hơn. Ví dụ: food dehydration (khnước thc phm/sy khô). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit dehydration vi drying. Trong khi drying là mt thut ngchung cho vic làm khô (như lau khô tay hoc phơi qun áo), thì dehydration mang tính kthut hơn, ám chvic loi bnước tbên trong cu trúc ca mt cht hoc cơ thsinh hc.

Ý nghĩa

Danh từsự mất nước

Sự sụt giảm lượng nước trong cơ thể một cách gây hại, thường dẫn đến suy giảm chức năng sinh lý

"The patient was treated for severe dehydration after the marathon."

Bệnh nhân đã được điều trị vì tình trạng mất nước nghiêm trọng sau cuộc chạy marathon.

Danh từsự khử nước

Quá trình hóa học loại bỏ nước hoặc các nhóm hydroxyl khác ra khỏi một hợp chất

"The dehydration of ethanol produces ethylene when passed over a heated catalyst."

Quá trình khử nước của ethanol tạo ra ethylene khi đi qua một chất xúc tác được nung nóng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error