D
Dicread
HomeDictionaryDdesertion

desertion

sự bỏ rơi / sự đào ngũ
Danh từ

desertion mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, nhn mnh vào sphn bi hoc vi phm nghĩa vụ đạo đức và pháp lý. Khác vi leaving (ri đi) hay departure (skhi hành) vn mang tính trung lp, desertion ám chvic brơi mt ai đó hoc mt tchc trong lúc hcn mình nht, hoc khi người thc hin hành động có trách nhim ràng buc phili.

Ý nghĩa

Danh từsự bỏ rơi

Hành động từ bỏ một người, một lý tưởng hoặc một tổ chức, đặc biệt là đối với đối tượng mà mình có nghĩa vụ phải trung thành

The sudden desertion of the party by its most prominent members led to a political crisis.

Việc những thành viên nổi bật nhất đột ngột rời bỏ đảng đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng chính trị.

Danh từsự đào ngũ

Hành động rời bỏ vị trí quân sự hoặc nhiệm vụ mà không có sự cho phép và với ý định không quay trở lại

The soldier was court-martialed for desertion during the height of the conflict.

Người lính đã bị tòa án quân sự xét xử vì tội đào ngũ trong giai đoạn cao trào của cuộc xung đột.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error