D
Dicread
HomeDictionaryFfix

fix

sửa / ấn định / gắn cố định / nhìn chằm chằm / cách giải quyết / tình thế khó khăn / liều dùng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fixesQuá khứ: fixedPhân từ 2: fixedV-ing: fixing

Tnày mang ý nghĩa mnh mvsphc hi và tínhn định. Khi được dùng như mt động từ, nó gi tschuyn đổi ttrng thái hư hng hoc hn lon sang trng thái hot động bình thường.

Đây là mt thut ngtiêu chun và linh hot để chvic sa cha, áp dng cho nhiu trường hp tcác công ccơ khí cho đến các mi quan hgia người vi người.

Countable when referring to a specific solution or a predicament (a quick fix, a tight fix). Uncountable when referring to the act of repairing in a general sense.

Ý nghĩa

Ngoại động từsửa
[~ someone][~ something]

Sửa chữa thứ gì đó bị hỏng hoặc không hoạt động bình thường

He needs to fix the leaky faucet.

Anh ấy cần sửa cái vòi nước bị rò rỉ.

Ngoại động từấn định
[~ something]

Sắp xếp hoặc chốt một thời gian, mức giá hoặc ngày tháng

They decided to fix a date for the wedding.

Họ đã quyết định ấn định ngày tổ chức đám cưới.

Ngoại động từgắn cố định
[~ something]

Làm cho thứ gì đó trở nên vững chãi hoặc ổn định ở một vị trí cụ thể

The carpenter will fix the shelf to the wall.

Người thợ mộc sẽ gắn cố định chiếc kệ lên tường.

Nội động từnhìn chằm chằm

Trở nên ổn định hoặc đứng yên tại một điểm

The gaze of the predator began to fix on the prey.

Ánh nhìn của kẻ săn mồi bắt đầu tập trung chằm chằm vào con mồi.

Danh từcách giải quyết

Một giải pháp cho một vấn đề, thường là giải pháp tạm thời hoặc nhanh chóng

We found a quick fix for the software bug.

Chúng tôi đã tìm thấy một cách giải quyết nhanh cho lỗi phần mềm.

Danh từtình thế khó khăn

Một tình huống khó khăn hoặc gây xấu hổ

I am in a bit of a fix with my taxes.

Tôi đang gặp một chút rắc rối với vấn đề thuế của mình.

Danh từliều dùng

Một liều thuốc hoặc một chất kích thích cần thiết

He needs his morning caffeine fix.

Anh ấy cần liều caffeine buổi sáng của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error