D
Dicread
HomeDictionaryTturncoat

turncoat

kẻ phản bội
Danh từ
Số nhiều: turncoats

Ý nghĩa

Danh từkẻ phản bội

Một người rời bỏ một đảng phái, một lý tưởng hoặc một lòng trung thành để gia nhập phe đối lập

"The general was branded a turncoat after he defected to the enemy army."

Vị tướng đã bị gắn mác là kẻ phản bội sau khi đào tẩu sang quân đội đối phương trong chiến tranh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error