turncoat
kẻ phản bội
Danh từ
Số nhiều: turncoats
Ý nghĩa
Danh từkẻ phản bội
Một người rời bỏ một đảng phái, một lý tưởng hoặc một lòng trung thành để gia nhập phe đối lập
"The general was branded a turncoat after he defected to the enemy army."
Vị tướng đã bị gắn mác là kẻ phản bội sau khi đào tẩu sang quân đội đối phương trong chiến tranh.