D
Dicread
HomeDictionaryRrecall

recall

nhớ lại / thu hồi / bãi miễn / hồi tưởng
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: recallsQuá khứ: recalledPhân từ 2: recalledV-ing: recalling

recall là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, ttâm lý hc, thương mi cho đến chính trị. Người hc cn phân bit rõ các trường hp này để tránh nhm ln.

Sc thái vtrí nhvà hi tưởng

Khi nói vtrí nhớ, recall mang nghĩa là nlc tìm li mt thông tin, stht hoc hìnhnh cthể đã lưu trtrong tâm trí. Nó có sc thái chủ động và chính xác hơn so vi remember. Trong khi remember thường chtrng thái ghi nhmt điu gì đó mt cách tnhiên, thì recall nhn mnh vào hành động "truy xut" dliu tbnhớ.

Ví dụ: I can't recall his name (Tôi không thnhra tên anhy) nhn mnh vic cgng lc tìm trong trí nhnhưng không thành công.

Sc thái vthu hi và bãi min

Trong ngcnh thương mi, recall được dùng khi mt nhà sn xut yêu cu khách hàng trli sn phm do phát hin li kthut hoc nguy him. Đây là mt thut ngchuyên môn mang tính chính thc.

Trong chính trị, recall dùng để chquy trình bphiếu để cách chc mt quan chc trước khi nhim kca hkết thúc. Đây là mt khái nim pháp lý đặc thù, không nên nhm ln vi vic tchc tnguyn.

Phân bit vi các tdnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia recall và recollect. Mc dù chai đều dch là "nhli", nhưng recollect thường gi lên vic xâu chui các mnh ký ức ri rc để tái hin li mt skin toàn cnh, trong khi recall tp trung vào vic ly ra mt chi tiết cthể.

Ngoài ra, cn lưu ý không nhm recall (thu hi sn phm) vi withdraw (rút lui/rút tin). withdraw mang nghĩa rút mt thgì đó ra khi mt vtrí, còn recall là yêu cu mang thứ đó quay trli nơi sn xut hoc qun lý.

Lưu ý vngpháp

recall va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó có thể đi kèm vi mt mnh đề that hoc mt danh tlàm tân ngữ. Khi là danh từ, nó thường xut hin trong các cm tnhư product recall (thu hi sn phm) hoc recall election (bu cbãi min).

Ý nghĩa

Ngoại động từnhớ lại
[~ someone][~ something]

Gợi lại một sự thật hoặc sự kiện trong tâm trí

I cannot recall where I left my keys.

Tôi không thể nhớ lại mình đã để chìa khóa ở đâu.

Ngoại động từthu hồi
[~ something]

Yêu cầu thu hồi chính thức một sản phẩm bị lỗi

The company had to recall thousands of faulty airbags.

Công ty đã phải thu hồi hàng nghìn túi khí bị lỗi.

Ngoại động từbãi miễn
[~ someone]

Thu hồi một chức vụ chính trị hoặc sự bổ nhiệm thông qua bỏ phiếu

The citizens voted to recall the mayor.

Các công dân đã bỏ phiếu để bãi miễn thị trưởng.

Nội động từhồi tưởng

Nhớ lại điều gì đó từ quá khứ

He paused for a moment to recall the details of the accident.

Anh ấy dừng lại một chút để hồi tưởng lại chi tiết của vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error