D
Dicread
HomeDictionaryTtraitor

traitor

kẻ phản bội
Danh từ
Số nhiều: traitors

traitor mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chmt người đã phn bi li nim tin, lòng trung thành hoc cam kết đối vi mt cá nhân, mt tchc, hoc quc gia. Tnày không chỉ đơn thun là sthay đổi quan đim mà hàm ý mt sphn bi có chủ đích, gây tn thương hoc gây nguy him cho đối tượng bphn bi. Skhác bit vquy mô phn bi Trong tiếng Anh, traitor có thể được dùng trong nhiu ngcnh khác nhau, tquy mô cá nhân đến quy mô chính trị: Trong quan hcá nhân: Dùng để chngười bn hoc người thân phn bi lòng tin. Ví dụ: He felt like a traitor for keeping his friend's secret. (Anhy cm thy mình như mt kphn bi vì đã gibí mt ca bn mình). Trong bi cnh quc gia: Đây là nghĩa nng nht, tương đương vi ti phn quc. Khi mt người làm rò rbí mt quân shoc hp tác vi kthù, họ được gi là traitor vi mc độ nghiêm trng vpháp lý và đạo đức. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit traitor vi mt stcó nghĩa gn ging nhưng sc thái khác nhau: betrayer: Cũng có nghĩa là người phn bi, nhưng betrayer thường tp trung vào hành động phn bi mt nim tin hoc mt li ha cthể, trong khi traitor nhn mnh vào danh tính và bn cht ca người đó là kkhông trung thành. turncoat: Tnày mang nghĩa "kquay lưng", thường dùng cho nhng người thay đổi phe phái hoc lý tưởng chính trvì li ích cá nhân. turncoat có sc thái ma mai hơn, trong khi traitor mang sc thái lên án gay gt hơn. Lưu ý vngpháp traitor là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày thường đi kèm vi các tính tnhn mnh sti tnhư vile traitor (kphn bi đê tin) hoc traitorous (tính từ) để mô thành vi phn bi.

Ý nghĩa

Danh từkẻ phản bội

Một người phản bội bạn bè, đồng nghiệp tin cậy, đất nước hoặc nguyên tắc

"He was branded a traitor for leaking state secrets to the enemy."

Anh ta bị gắn mác là kẻ phản bội vì làm rò rỉ bí mật quốc gia cho kẻ thù.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error