cutlery
bộ đồ ăn
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từbộ đồ ăn
Dao, nĩa và thìa được sử dụng để ăn hoặc phục vụ thức ăn
"The waiter laid out the polished cutlery on the table."
Người bồi bàn đã bày bộ đồ ăn đã được đánh bóng lên bàn.
Dao, nĩa và thìa được sử dụng để ăn hoặc phục vụ thức ăn
"The waiter laid out the polished cutlery on the table."
Người bồi bàn đã bày bộ đồ ăn đã được đánh bóng lên bàn.