D
Dicread
HomeDictionaryCcutlery

cutlery

bộ đồ ăn
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từbộ đồ ăn

Dao, nĩa và thìa được sử dụng để ăn hoặc phục vụ thức ăn

"The waiter laid out the polished cutlery on the table."

Người bồi bàn đã bày bộ đồ ăn đã được đánh bóng lên bàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error