D
Dicread
HomeDictionaryBbitter

bitter

đắng / cay cú / buốt / gay gắt
Tính từ
So sánh hơn: bittererSo sánh nhất: bitterest

Tnày gi lên mt cm giác sc bén, khó chu hoc khc nghit. Dù là mô tvhương vị, nhit độ hay cm xúc, đim chung xuyên sut là cm giác như có điu gì đó đang "cn" hoc ca sâu vào giác quan cũng như tâm lý. Trong bi cnh cm giác, tnày mô tmt đặc tính hăng, gt thường gn lin vi thuc hoc ca cao đậm, đối lp hoàn toàn vi vngt. Vmt cm xúc, nó gi ý mt sphn ut lnh lo và kéo dài. Khác vi angry (tc gin) vn có thlà mt sbùng nnóng ny tc thi, scay cú là mt cm giác bt công âm ỉ, dai dng, dn dn làm vn đục thế gii quan ca mt người theo thi gian. Khi áp dng cho thi tiết hoc xung đột, tnày nhn mnh mt cường độ mang tính tn công. Mt "cơn gió but" không chỉ đơn thun là lnh, mà mang li cm giác như thnó đang tn công trc tiếp vào làn da.

Ý nghĩa

Tính từđắng

Có vị hoặc mùi hăng, gắt; không ngọt

"The dark chocolate had a distinctively bitter flavor."

Socola đen có hương vị đắng đặc trưng.

Tính từcay cú

Cảm thấy hoặc thể hiện sự tức giận, tổn thương hoặc phẫn uất vì bị đối xử bất công

"He remained bitter for years after being passed over for the promotion."

Anh ấy vẫn cay cú trong nhiều năm sau khi bị bỏ qua trong đợt thăng chức.

Tính từbuốt

Cực kỳ lạnh; đóng băng

"A bitter wind swept across the tundra, chilling us to the bone."

Một cơn gió buốt thổi qua vùng lãnh nguyên, khiến chúng tôi lạnh thấu xương.

Tính từgay gắt

Đặc trưng bởi cảm xúc tiêu cực mạnh mẽ; khắc nghiệt hoặc tàn nhẫn

"The couple engaged in a bitter dispute over their shared assets."

Cặp đôi đã tham gia vào một cuộc tranh chấp gay gắt về tài sản chung của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error