D
Dicread
HomeDictionaryUumami

umami

vị ngọt thịt
Danh từ

umami là mt thut ngcó ngun gc ttiếng Nht, dùng để mô tả "vngt tht" — mt trong năm vcơ bn ca lưỡi, bên cnh ngt, chua, mn và đắng. Trong tiếng Vit, khái nim này thường được hiu là vị đậm đà, vngt sâu ca protein hoc các axit amin (đặc bit là glutamate), thường xut hin trong nước hm xương, nước mm, hoc nm.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ umami vi sweet (ngt). Trong khi sweet mô tvngt ca đường hoc trái cây, thì umami mô tmt loi "vngt" mang tính cht mn mòi và đậm đà hơn, to cm giác tha mãn và đầy đặn trong khoang ming.

sweet: Vngt ca ko, mt ong.
umami: Vngt tht ca mt bát phbò hoc mt miếng phô mai lâu năm.

Lưu ý khi sdng trong ngcnhm thc

Khi dch hoc sdng tnày, tránh nhm ln umami vi các cht điu vnhân to như bt ngt (MSG), mc dù MSG là cht to ra vumami tinh khiết. umami là tên gi ca chính cái "vị", không phi là tên ca mt loi gia vcthể.

Đúng: "The mushrooms add a rich umami flavor to the soup" (Nm thêm vngt tht đậm đà cho món súp).
Sai: Sdng umami như mt danh tthay thế cho bt ngt trong các câu giao tiếp thông thường.

Đặc đim ngpháp

umami thường đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được hoc mt tính tbnghĩa cho các tnhư flavor (hương vị) hoc taste (vị).

Ý nghĩa

Danh từvị ngọt thịt

Một loại hương vị đặc trưng bởi cảm giác đậm đà, giống như thịt hoặc nước dùng, khác biệt với vị ngọt, chua, mặn và đắng

The chef added a splash of soy sauce to enhance the umami of the stew.

Đầu bếp đã thêm một chút nước tương để tăng cường vị ngọt thịt cho món hầm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error