D
Dicread
HomeDictionarySstew

stew

món hầm / hầm / trăn trở
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stewsQuá khứ: stewedPhân từ 2: stewedV-ing: stewing

stew mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa đen liên quan đếnm thc và mt nghĩa bóng liên quan đến trng thái tâm lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi thành động nu nướng sang trng thái cm xúc.

Countable when referring to a specific dish or recipe (a spicy stew). Uncountable when referring to the general category of food (I love eating stew).

Ý nghĩa

Danh từmón hầm

Một loại súp đặc chứa thịt và rau củ được nấu chậm

A hearty beef stew for dinner.

Một món bò hầm thịnh soạn cho bữa tối.

Ngoại động từhầm
[~ someone][~ something]

Nấu chậm một thứ gì đó trong chất lỏng trong thời gian dài

She stewed the carrots and onions.

Cô ấy đã hầm cà rốt và hành tây.

Nội động từtrăn trở

Lo lắng hoặc phiền muộn về điều gì đó trong trạng thái kích động

He spent the afternoon stewing over the mistake.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để trăn trở về sai lầm đó.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error