napkin
khăn ăn / khăn lau
Danh từ
Số nhiều: napkins
Ý nghĩa
Danh từkhăn ăn
Một miếng vải hoặc giấy hình vuông được sử dụng khi ăn để bảo vệ quần áo và lau môi hoặc ngón tay
"Please pass me a napkin to wipe the spill."
Vui lòng đưa cho tôi một chiếc khăn ăn để lau tay.
khăn lau
Một miếng vật liệu thấm hút nhỏ dùng để làm sạch hoặc lau các bề mặt, thường trong bối cảnh gia đình hoặc y tế
Cô ấy đã dùng một chiếc khăn lau ẩm để làm sạch vết đổ trên bàn.