D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfry

fry

chiên

/fɹaɪ/

Ngoại động từ
Số nhiều: friesQuá khứ: friedPhân từ 2: friedV-ing: frying

fry được sdng để chphương pháp nu thc phm trong cht béo (du hoc mỡ) ở nhit độ cao. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chiên" hoc "rán". Tuy nhiên, tùy vào lượng du sdng mà người hc cn phân bit các kthut chiên khác nhau trong tiếng Anh.

Phân bit các phương pháp chiên

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia fry nói chung và các biến thcthca nó. Trong khi fry là thut ngbao quát, tiếng Anh chia nhra thành:

deep-fry: Chiên ngp du. Đây là cách nu mà thc phm được chìm hoàn toàn trong du nóng, to ra lp vgiòn rm (ví dụ: deep-fried chicken - gà chiên ngp du).
stir-fry: Xào. Đây là phương pháp chiên nhanh vi mt lượng du ít và đảo liên tc trên la ln, rt phbiến trongm thc Á Đông (ví dụ: stir-fry vegetables - xào rau củ).
pan-fry: Chiên áp cho. Sdng mt lượng du va đủ trong cho để làm chín bmt thc phm (ví dụ: pan-fry a salmon fillet - áp cho miếng phi lê cá hi).

Lưu ý vngnghĩa và kết hp t

Ngoài nghĩa đen vnu nướng, fry còn xut hin trong mt sthành nghoc ngcnh không liên quan đến thc phm mà người hc cn lưu ý để tránh dch sai:

Trong ngcnh kthutin tử, fry được dùng theo nghĩa bóng để chvic mt thiết bị đin tbhng hoàn toàn do quá nhit hoc quá ti đin (ví dụ: The power surge fried my motherboard - Stăng áp đột ngt đã làm cháy bng mch chính ca tôi).
Cn phân bit fry vi sauté. Mc dù chai đều có thdch là "xào" hocp cho", nhưng sauté thường mang sc thái chuyên nghip hơn trongm thc, nhn mnh vic dùng rt ít cht béo và nhit độ cc cao để giữ độ tươi ca thc phm.

Vmt ngpháp, fry là mt động tquy tc khi chuyn sang quá khứ (fried), nhưng cn lưu ý khi sdng như mt tính từ để mô ttrng thái thc phm (ví dụ: fried rice - cơm chiên).

Ý nghĩa

Ngoại động từchiên
[~ food]

Nấu thực phẩm trong mỡ hoặc dầu nóng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi