D
Dicread
HomeDictionaryRrestaurant

restaurant

nhà hàng

/ˈɹɛs.t(ə).ɹ(ə)nt/

[C] Đếm được
Số nhiều: restaurants

restaurant được dùng để chnhng cơ skinh doanh ăn ung chuyên nghip, nơi khách hàng trtin để được phc vmón ăn ti chỗ. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "nhà hàng". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ restaurant vi các loi hình ăn ung khác trong tiếng Anh để tránh nhm ln vquy mô và phong cách phc vụ.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến là sdng restaurant cho tt ccác nơi bán đồ ăn. Thc tế, tiếng Anh phân chia rt chi tiết:

cafe hoc coffee shop: Thường tp trung vào đồ ung và các món ăn nhẹ, quy mô nhhơn và không trang trng bng restaurant.
diner: Mt loi hình nhà hàng bình dân, thường có quy dài và phc vcác món ăn nhanh, phbiếnBc Mỹ.
bistro: Mt nhà hàng nhỏ, phong cách đơn gin, thường phc vcác món ăn gia đình hoc đặc sn địa phương.
eatery: Mt tmang tính bao quát hơn, dùng để chbt knơi nào bán đồ ăn, bao gm cnhng quán ăn va hè hoc ki-ốt nhỏ.

Ví dụ: Bn không nên gi mt quán cà phê nhchbán bánh ngt là mt restaurant, mà nên dùng cafe để chính xác hơn vmt ngnghĩa.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

restaurant là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic đi ăn ti nhà hàng, người bn ngthường sdng cm teat at a restaurant hoc go to a restaurant.

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là skhác bit gia "nhà hàng" (địa đim) và "món ăn" (thc đơn). Khi mun nói vphong cáchm thc ca nhà hàng đó, hãy sdng cu trúc [loại ẩm thực] restaurant.

Đúng: an Italian restaurant (mt nhà hàng Ý)
Đúng: a seafood restaurant (mt nhà hàng hi sn)

Tránh nhm ln bng cách dch word-by-word ttiếng Vit sang tiếng Anh trong các ngcnh không trang trng; ví dụ, nếu đó chlà mt quán ăn nhven đường, teatery hoc small restaurant stnhiên hơn là dùng mt trestaurant mang sc thái sang trng.

Ý nghĩa

Danh từnhà hàng

Một nơi mà mọi người trả tiền để ngồi và thưởng thức các bữa ăn được chế biến và phục vụ ngay tại chỗ

We decided to try the new Italian restaurant downtown for our anniversary.

Chúng tôi quyết định thử nhà hàng Ý mới ở trung tâm thành phố cho ngày kỷ niệm của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error