D
Dicread
HomeDictionarySsoup

soup

súp / sương mù dày đặc

/suːp/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: soups

soup chyếu được hiu là mt món ăn dng lng, được chế biến tnước dùng ninh cùng các nguyên liu như tht, cá hoc rau củ. Trong tiếng Vit, tnày tương đương hoàn toàn vi "súp" hoc "canh". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, soup thường gi đến nhng món ăn có độ đặc nht định hoc được phc vnhư mt món khai vtrong các ba ăn chính thc, trong khi "canh" trong văn hóa Vit Nam thường là món ăn kèm trong ba cơm gia đình hàng ngày.

Sc thái nghĩa bóng và thành ng

Ngoài nghĩa thc phm, soup còn xut hin trong các cm tmô ttrng thái đặc quánh hoc hn lon. Mt ví dụ đin hình là cm tpea soup (súp đậu), vn không chnói vmón ăn mà thường được dùng để mô tsương mù dày đặc đến mc không thnhìn xuyên qua, to cm giác đặc và đục như mt bát súp đậu.

Ví dụ: The fog was like pea soup (Sương mù dày đặc như súp đậu).

Mt đim cn lưu ý cho người hc là cm tin the soup, đây là mt thành ngmang nghĩa là đang gp rc ri ln hoc rơi vào tình hung khó khăn, không nên dch sát nghĩa là "ở trong súp".

Ví dụ: After losing the documents, he found himself in the soup (Sau khi làm mt tài liu, anhy thy mình đang gp rc ri ln).

Đặc đim ngpháp

soup thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vmón ăn nói chung. Tuy nhiên, nó có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các loi súp khác nhau hoc các phn súp riêng bit (ví dụ: a soup để chmt loi súp cthtrong thc đơn).

Uncountable when referring to the liquid substance in general ('I love eating soup'). Countable when ordering specific portions or varieties at a restaurant ('We ordered two soups: one tomato and one onion').

Ý nghĩa

Danh từsúp

Một món ăn dạng lỏng, thường được chế biến bằng cách ninh thịt, cá hoặc rau củ trong nước dùng hoặc nước

She served a hot bowl of tomato soup to warm him up.

Cô ấy đã phục vụ một bát súp cà chua nóng hổi để làm anh ấy ấm người.

Danh từsương mù dày đặc

Một hỗn hợp đặc và đồng nhất; thường được dùng theo nghĩa bóng để mô tả sương mù dày đặc hoặc một trạng thái hỗn loạn

The aircraft descended into a thick pea-soup fog.

Chiếc máy bay hạ cánh xuống một vùng sương mù dày đặc như súp đậu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error