D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdining

dining

việc ăn uống / dùng để ăn uống
Tính từ[U] Không đếm được

dining không chỉ đơn thun là hành động ăn, mà nó mang sc thái trang trng và có tính nghi thc hơn so vi teating. Trong khi eating mô tnhu cu sinh lý cơ bn là np năng lượng, dining thường gi lên hìnhnh mt ba ăn được chun bklưỡng, din ra trong mt không gian chn chu và thường đi kèm vi sgiao tiếp xã hi.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, cdining và eating đều có thdch là "ăn", nhưng người hc cn phân bit rõ môi trường sdng để tránh gây hiu lm vmc độ trang trng:

dining: Thường dùng cho các ba tic, nhà hàng cao cp hoc ba ti gia đình chính thc. Ví dụ: fine dining (ẩm thc cao cp) nhn mnh vào cht lượng món ăn và tri nghim dch vụ.
eating: Dùng cho mi tình hung thông thường, ví dnhư ăn vt hoc ăn nhanh để kp gilàm.

Cách dùng như mt tính tbnghĩa

Khi đóng vai trò là tính từ, dining được dùng để chỉ định mc đích sdng ca mt không gian hoc đồ vt dành riêng cho vic ăn ung. Đây là đim dgây nhm ln vì trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng danh từ "phòng ăn" hoc "bàn ăn" thay vì mt tính triêng bit.

dining room: Phòng ăn (không gian chuyên bit trong nhà).
dining table: Bàn ăn.

Mt lưu ý nhcho người Vit là không nên nhm ln dining vi các hot động ăn ung nhanh hoc không chính thc. Ví dụ, bn skhông nói dining a sandwichn mt chiếc bánh mì kp) mà phi dùng eating a sandwich vì bánh mì kp không phù hp vi sc thái trang trng ca dining.

The activity of eating a meal as a general concept or a service provided by a hotel.

Ý nghĩa

Danh từviệc ăn uống

Hành động ăn một bữa ăn, thường là bữa chính hoặc bữa ăn trang trọng trong ngày

Tính từdùng để ăn uống

Được dùng để mô tả một căn phòng hoặc đồ nội thất được thiết kế đặc biệt cho việc ăn uống

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi