D
Dicread
HomeDictionaryTtraditional

traditional

truyền thống / cổ điển / truyền thống

/tɹəˈdɪʃnəl/

Tính từ
So sánh hơn: more traditionalSo sánh nhất: most traditional

Vcơ bn, traditional gi lên hìnhnh ca mt cây cu ni lin vi quá khứ. Tnày dùng để chnhng điu được truyn li qua nhiu thế hệ, nhn mnh vào tính liên tc, di sn và nhng phong tc đã được thiết lp thay vì sự đổi mi hay tính mi lạ. Tùy vào ngcnh, tnày mang hai sc thái ý nghĩa trái ngược nhau. Theo nghĩa tích cc, nó ngụ ý sự ổn định, tính xác thc và giá trvượt thi gian (ví dụ: "mt ba cơm gia đình truyn thng"). Điu này cho thy sgn bó dchu vi nhng phương pháp đã được chng minh là hiu quả. Ngược li, theo nghĩa tiêu cc hoc phê phán, nó có thể ám chsli thi, cng nhc hoc kháng ctrước nhng tiến bcn thiết (ví dụ: "vai trò gii truyn thng" hoc "phương pháp ging dy truyn thng"). Trong nhng trường hp này, nó thường được đặt đối lp vi các tnhư "hin đại", "tiến bộ" hoc "tiên phong". Khác vi tancient (cxưa) vn tp trung vào tui tác, traditional tp trung vào hành động truyn tistn ti bn bca mt thói quen vì nó được mt cng đồng coi trng.

Ý nghĩa

Tính từtruyền thống

Tồn tại như một phần của một phong tục hoặc niềm tin đã được thiết lập từ lâu

"The family followed a traditional recipe for the holiday feast."

Gia đình đã nấu theo một công thức truyền thống cho bữa tiệc ngày lễ.

Tính từcổ điển

Dựa trên hoặc tuân theo các phong tục lâu đời thay vì các phương pháp hiện đại

"Many people prefer traditional classroom learning over online courses."

Nhiều người thích học tập tại lớp học truyền thống hơn là các khóa học trực tuyến.

Tính từtruyền thống

Đề cập đến một phong cách nghệ thuật, âm nhạc hoặc kiến trúc tuân theo các quy ước đã được thiết lập của một thời kỳ hoặc nền văn hóa cụ thể

"The museum features a collection of traditional Japanese ink paintings."

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các bức tranh thủy mặc truyền thống của Nhật Bản.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error