D
Dicread
HomeDictionaryNnourishment

nourishment

chất dinh dưỡng / sự nuôi dưỡng
Danh từ

nourishment không chỉ đơn thun là thc phm, mà nhn mnh vào giá trdinh dưỡng và khnăng nuôi dưỡng cơ thhoc tâm hn để phát trin khe mnh. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh là "cht dinh dưỡng" khi nói vsinh hc, hoc "snuôi dưỡng" khi nói vtinh thn.

Ý nghĩa

Danh từchất dinh dưỡng

Thức ăn và các chất khác cần thiết cho sức khỏe, sự tăng trưởng và sinh tồn

"The soil provides essential nourishment for the young plants."

Đất cung cấp chất dinh dưỡng thiết yếu cho những cây non.

Danh từsự nuôi dưỡng

Điều gì đó cung cấp sức mạnh và sự phát triển về mặt trí tuệ, tinh thần hoặc cảm xúc

"Reading classic literature provided the intellectual nourishment she craved during her studies."

Việc đọc các tác phẩm văn học kinh điển đã mang lại sự nuôi dưỡng trí tuệ mà cô ấy khao khát trong suốt quá trình học tập.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error