D
Dicread
HomeDictionarySsalty

salty

mặn / cay cú / thô tục
Tính từ
So sánh hơn: saltierSo sánh nhất: saltiest

salty trước hết được dùng để mô thương vca thc phm khi có cha nhiu mui. Đây là nghĩa phbiến và trc din nht, tương đương vi từ "mn" trong tiếng Vit. Ví dụ, khi nói vmt món ăn quá mn, bn sdùng salty.

Sc thái nghĩa bóng và tiếng lóng

Trong giao tiếp hin đại, đặc bit là trong ngôn ngca gii trhoc trên mng xã hi, salty mang mt nghĩa bóng hoàn toàn khác. Nó mô ttrng thái cm xúc ca mt người khi trnên "cay cú", bc bi hoc khó chu, thường là do hcm thy bxúc phm, thua cuc hoc không hài lòng vi mt tình hung nào đó nhưng không thlàm gì khác.

Đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là không nên nhm ln salty (cay cú) vi các tchstc gin ddi. salty thường ám chmt sphn nnhỏ, mang tính hn di hoc khó chu hơn là gin dthc sự.

Không dùng salty để chstc gin tt độ trong mt cuc tranh cãi nghiêm trng.
Dùng salty khi ai đó phàn nàn mt cách khó chu sau khi thua mt ván game: He is so salty because he lost the match (Anhy thc scay cú vì đã thua trn đấu).

Phân bit vi các ttương đồng

Cn phân bit salty vi bitter (đắng/cay đắng). Trong khi salty (nghĩa bóng) là skhó chu tc thi và mang tính "cay cú", thì bitter li din tmt ni đau bun, oán hn kéo dài và sâu sc hơn.

Ngoài ra, trong bi cnh hàng hi hoc ngôn ngcổ, salty còn được dùng để chphong cách nói chuyn "thô tc" hoc thng thng ca nhng người đi bin. Đây là mt sc thái ít gp hơn trong giao tiếp hàng ngày nhưng vn xut hin trong văn hc.

Lưu ý vngpháp

salty là mt tính từ, vì vy nó thường đứng sau động tliên kết như be, feel, seem hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từmặn

Có vị, chứa hoặc được xử lý bằng muối

The soup was far too salty for my taste.

Món súp này quá mặn so với khẩu vị của tôi.

Tính từcay cú

Dễ cáu kỉnh, phẫn nộ hoặc khó chịu, thường là vì một sự coi thường nhỏ (tiếng lóng)

He got really salty after losing the video game match.

Anh ấy trở nên thực sự cay cú sau khi thua trận đấu trò chơi điện tử.

Tính từthô tục

Đặc trưng của thủy thủ; thô lỗ, thẳng thừng hoặc tục tĩu trong ngôn ngữ

The old captain was known for his salty language and tall tales.

Vị thuyền trưởng già nổi tiếng với lối nói chuyện thô tục và những câu chuyện cường điệu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error