D
Dicread
HomeDictionaryAappetizer

appetizer

món khai vị
Danh từ
Số nhiều: appetizers

Sc thái ý nghĩa và cách dùng appetizer dùng để chnhng món ăn hoc đồ ung nhẹ được phc vtrước ba chính. Mc đích chính ca nó không phi là để làm no bng mà là để "kích thích" vgiác, to cm giác thèm ăn cho thc khách. Trong văn hóam thc phương Tây, đây là mt phn không ththiếu trong các ba tic trang trng hoc ti các nhà hàng. Cn phân bit appetizer vi starter. Mc dù trong nhiu trường hp hai tnày có thdùng thay thế cho nhau, nhưng starter thường được dùng phbiến hơn trong tiếng Anh-Anh để chmón đầu tiên ca mt ba ăn nhiu món. Trong khi đó, appetizer mang tính cht "kích thích" mnh hơn và thường xut hin trong tiếng Anh-Mỹ. Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc cn tránh nhm ln appetizer vi dessert (món tráng ming). Mt tnmkhi đầu ba ăn, mt tnmkết thúc ba ăn. Ngoài ra, đừng nhm vi snack (món ăn nhẹ/ăn vt), vì snack thường là nhng món ăn nhanh gia các ba chính để chng đói, còn appetizer là mt phn có chủ đích ca mt quy trình dùng ba. Đúng: We ordered a plate of calamari as an appetizer. (Chúng tôi gi mt đĩa mc làm món khai vị.) Sai: I ate a chocolate bar as an appetizer. (Tôi ăn mt thanh sô-cô-la làm món khai vị - vì sô-cô-la không có tác dng kích thích thèm ăn cho ba chính mà ging món tráng ming hoc ăn vt hơn.) Đặc đim ngpháp appetizer là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu món khai vkhác nhau, hãy sdng dng snhiu appetizers.

Ý nghĩa

Danh từmón khai vị

Một món ăn hoặc đồ uống nhỏ được phục vụ trước bữa chính để kích thích sự thèm ăn

"We ordered a platter of bruschetta as an appetizer."

Chúng tôi đã gọi một đĩa bánh mì nướng bruschetta làm món khai vị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error