D
Dicread
HomeDictionaryDdish

dish

đĩa / món ăn / múc ra / tiết lộ

/dɪʃ/

Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: dishesQuá khứ: dishedPhân từ 2: dishedV-ing: dishing

Tnày tn ti trong hai lĩnh vc chính: công dng vt lý trong ăn ung và hành động xã hi là chia sthông tin. Trong ý nghĩam thc, nó là cu ni gia vt cha (phn cng) và công thc chế biến (phn mm). Trong khi plate thường chcác phn ăn cá nhân, dish thường ngụ ý mt thgì đó ln hơn, mang tính cng đồng hoc là mt schun bthc phm hoàn chnh. Tnày mang hàm ý vskhéo léo hoc truyn thng khi đề cp đến mt nnm thc cthể. Khi được dùng như mt động từ để nói vchuyn ngi lê đôi mách (dishing the dirt), tnày mang tông ging thân mt và hơi tinh quái. Hìnhnh ở đây ging như vic bày ra mt thgì đó hp dn và đáng khao khát, coi nhng bí mt như nhng món khai vị để tiêu thtrong giao tiếp xã hi. Cách dùng này cc kkhông trang trng và thường thy trong các cuc hi thoi hoc bi cnh báo chí lá ci.

Whether referring to the physical ceramic container used for serving or a specific recipe like 'lasagna', it is treated as a countable unit.

Ý nghĩa

Danh từđĩa

Một vật chứa nông dùng để nấu, trình bày hoặc ăn thực phẩm

"She placed the salad in a large ceramic dish."

Cô ấy đặt món salad vào một chiếc đĩa gốm lớn.

Danh từmón ăn

Một loại hoặc cách chế biến thực phẩm cụ thể

"Paella is a traditional Spanish dish."

Paella là một món ăn truyền thống của Tây Ban Nha.

Ngoại động từmúc ra

Chia thức ăn từ bát hoặc vật chứa lớn hơn ra các đĩa

"He began to dish the pasta into individual bowls."

Anh ấy bắt đầu múc mì Ý ra từng bát riêng.

Ngoại động từtiết lộ

Tiết lộ những chuyện ngồi lê đôi mách hoặc thông tin riêng tư về một ai đó

"They spent the entire afternoon dishing the dirt on their former boss."

Họ dành cả buổi chiều để bới móc những chuyện đời tư về sếp cũ của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error