D
Dicread
HomeDictionaryMmeal

meal

bữa ăn
[C] Đếm được
Số nhiều: meals

Thut ngnày tp trung vào dp ăn ung và hành động ăn hơn là bn thân các món ăn. Nó ám chmt thi đim cthtrong ngày hoc mt cuc thp xã hi xoay quanh vic cung cp dưỡng cht, mang li cm giác trn vn và hài lòng.

Trong khi thc phm là cht liu, thì meal (ba ăn) li là mt skin. Tnày thường được dùng để chmc độ trang trng hoc sphong phú cthể, chng hn như mt ba ăn đầy đủ dưỡng cht hoc mt ba ăn lhi, nhm phân bit vi mt món ăn nhhoc đồ ăn vt.

Countable because it refers to individual eating events, such as breakfast, lunch, and dinner.

Ý nghĩa

Danh từbữa ăn

Thức ăn được dùng trong một dịp cụ thể

They shared a hearty meal together.

Họ đã cùng nhau thưởng thức một bữa ăn thịnh soạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error