D
Dicread
HomeDictionaryGgrill

grill

nướng / tra hỏi / vỉ nướng / lưới tản nhiệt / hàm giả trang trí
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: grilledPhân từ 2: grilledV-ing: grilling

grill mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt liên quan đếnm thc và mt liên quan đến giao tiếpiu tra. Người hc cn phân bit rõ ngcnh để sdng chính xác. Sc thái về ẩm thc và vt dng Trong ngcnh nu ăn, grill va là động từ (nướng) va là danh từ (vnướng). Đim khác bit quan trng gia grill và roast là phương pháp nhit: grill thường dùng nhit trc tiếp tla hoc ngun nhit mnh (như vnướng than hoc lò nướng đinchế độ nướng), trong khi roast thường là nướng trong lò vi nhit độ gián tiếp và thi gian lâu hơn. Ví dụ: grill a steak (nướng mt miếng bít tết trên vỉ). Sc thái vtra hi và áp lc Khi được dùng vi nghĩa bóng, grill mô tvic đặt ai đó vào tình thế bhi dn dp, gt gao để tìm ra stht hoc ép buc thú ti. Nó mang sc thái căng thng và áp lc cao hơn nhiu so vi question (hi) hay interview (phng vn). Hãy tưởng tượng đối tượng btra hi ging như miếng tht đang bị "nướng" trên vbi nhng câu hi hóc búa. Ví dụ: The police grilled the suspect for hours (Cnh sát đã tra hi nghi phm sut nhiu giờ đồng hồ). Lưu ý vnghĩa đặc bit Trong văn hóa hip-hop hoc thi trang đường phố, grill (hoc grillz) dùng để chnhng tmp răng trang trí bng kim loi quý. Đây là mt thut ngchuyên bit, không nên nhm ln vi các dng cnhà bếp trong ngcnh này.

Ý nghĩa

Ngoại động từnướng
[~ something]

Nấu thực phẩm trên một khung kim loại phía trên lửa hoặc dưới nguồn nhiệt mạnh

"He decided to grill some salmon for dinner."

Anh ấy quyết định nướng một ít cá hồi cho bữa tối.

Ngoại động từtra hỏi
[~ someone]

Hỏi ai đó một cách gay gắt và không ngừng nghỉ để lấy thông tin hoặc lời thú tội

"The detectives grilled the suspect for six hours in the interrogation room."

Các thám tử đã tra hỏi nghi phạm trong sáu giờ đồng hồ trong phòng thẩm vấn.

Danh từvỉ nướng

Một khung kim loại được sử dụng để nấu thực phẩm trên lửa hở hoặc nguồn nhiệt

"We placed the burgers on the grill."

Chúng tôi đặt những miếng bánh burger lên vỉ nướng.

Danh từlưới tản nhiệt

Một tấm lưới kim loại dùng để che một lỗ hở, chẳng hạn như lỗ thông hơi hoặc lỗ thoát nước

"The air conditioner blows cold air through a small metal grill."

Máy điều hòa thổi không khí lạnh qua một lưới kim loại nhỏ.

Danh từhàm giả trang trí

Một món đồ trang sức trang trí, thường làm bằng vàng hoặc bạc, được đeo bao quanh răng

"The rapper wore a diamond-encrusted grill during the performance."

Nam rapper đã đeo một bộ hàm giả nạm kim cương trong suốt buổi biểu diễn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error