D
Dicread
HomeDictionaryFfare

fare

giá vé / đồ ăn / xoay xở
Nội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: faresQuá khứ: faredPhân từ 2: faredV-ing: faringSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

fare chyếu được dùng để chstin trcho các dch vvn chuyn công cng hoc phương tin vn ti như taxi, xe buýt, tàu ha và máy bay. Đim mu cht là fare gn lin vi mt hành trình cthtừ đim này đến đim kia. Người hc tiếng Vit thường dnhm ln fare vi fee hoc price vì cba đều có thdch là "phí" hoc "giá", nhưng ngcnh sdng hoàn toàn khác nhau.

Phân bit vi các tdnhm ln

fare: Chdùng cho giá vé vn chuyn. Ví dụ: bus fare (giá vé xe buýt), air fare (giá vé máy bay). Bn không thdùng fare để nói vgiá ca mt món hàng hay dch vtư vn.
fee: Thường dùng cho phí dch vchuyên môn, phí hành chính hoc hc phí. Ví dụ: entrance fee (phí vào cng), tuition fee (hc phí).
price: Là mc giá chung cho mt sn phm hoc dch vtrên thtrường. Ví dụ: the price of a book (giá ca mt cun sách).

Cách dùng trong các ngcnh khác

Ngoài nghĩa phbiến vgiá vé, fare còn được dùng như mt động từ để mô tcách mt người đối mt hoc xoay xtrong mt tình hung khó khăn. Trong trường hp này, nó không liên quan gì đến tin bc.

Ví dvgiá vé: The taxi fare was higher than expected (Giá vé taxi cao hơn dkiến).
Ví dvsxoay xở: How did you fare in your job interview yesterday? (Bn đã xoay xthế nào trong bui phng vn xin vic ngày hôm qua?).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, fare có thlà danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh, nhưng thông thường khi nói vmt mc giá cthcho mt chuyến đi, nó được dùng như mt danh từ đếm được.

Countable when referring to the specific price of a trip (a bus fare). Uncountable when referring to a type of food provided at a meal (traditional fare).

Ý nghĩa

Danh từgiá vé

Số tiền hành khách trả cho một chuyến đi trên các phương tiện như xe buýt, tàu hỏa hoặc taxi

The taxi fare to the airport is twenty dollars.

Giá vé taxi đến sân bay là hai mươi đô la.

Danh từđồ ăn

Một loạt các món ăn thuộc một loại cụ thể

The restaurant serves traditional country fare.

Nhà hàng phục vụ các món ăn truyền thống của vùng nông thôn.

Nội động từxoay xở
[~ performance]

Thể hiện hoặc tiến triển theo một cách cụ thể trong một tình huống nhất định

How did you fare in your job interview yesterday?

Bạn đã xoay xở thế nào trong buổi phỏng vấn xin việc ngày hôm qua?

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error