D
Dicread
HomeDictionaryPplating

plating

việc mạ / lớp mạ / việc trình bày món ăn
Danh từ

plating là mt từ đa nghĩa vi hai lĩnh vcng dng hoàn toàn khác bit: công nghip kim loi và nghthutm thc. Người hc cn xác định rõ ngcnh để tránh nhm ln gia mt quy trình kthut và mt knăng trình bày.

Ý nghĩa

Danh từviệc mạ

Quá trình phủ một lớp kim loại mỏng lên một vật thể kim loại khác, thường là thông qua phương pháp mạ điện

The jewelry has a gold plating that wears off over time.

Món đồ trang sức có một lớp mạ vàng sẽ bị mòn dần theo thời gian.

Danh từlớp mạ

Một lớp kim loại mỏng được lắng đọng trên bề mặt của một vật liệu khác để bảo vệ hoặc trang trí

The copper plating prevents the steel from rusting.

Lớp mạ đồng giúp ngăn thép bị rỉ sét.

Danh từviệc trình bày món ăn

Cách sắp xếp và trình bày thực phẩm trên đĩa trong bối cảnh ẩm thực chuyên nghiệp

The chef spent ten minutes on the plating to ensure the dish looked artistic.

Đầu bếp đã dành mười phút cho việc trình bày món ăn để đảm bảo món ăn trông đầy tính nghệ thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error