D
Dicread
HomeDictionaryBbistro

bistro

quán ăn nhỏ
Danh từ
Số nhiều: bistros

bistro dùng để chmt loi hình nhà hàng nhỏ, bình dân vi không khí thân mt, thường phc vcác món ăn đơn gin và đồ ung. Mc dù có ngun gc tPháp, nhưng hin nay thut ngnày được sdng phbiến trên toàn thế gii để mô tnhng quán ăn có phong cách tinh tế nhưng không quá trang trng như nhà hàng cao cp (restaurant). Skhác bit vsc thái Đim đặc trưng ca mt bistro là thc đơn ngn gn, tp trung vào các món ăn đặc trưng ca địa phương hoc các món ăn nhanh nhưng cht lượng. So vi cafe, mt bistro chú trng vào vic phc vcác ba ăn đầy đủ hơn là chỉ đồ ung và bánh ngt. Trong khi đó, so vi brasserie, bistro thường có quy mô nhhơn và mang li cm giác riêng tư, ấm cúng hơn. Ví dụ: Mt bistro có thchlà mt góc nhtrên phvi vài chiếc bàn gvà thc đơn viết tay, trong khi mt restaurant thường có quy trình phc vbài bn và thc đơn đa dng hơn. Lưu ý cho người hc tiếng Anh Trong tiếng Vit, không có mt từ đơn duy nht tương đương hoàn toàn vi bistro. Tùy vào ngcnh, bn có thdch là "quán ăn nhỏ" hoc "nhà hàng bình dân". Tuy nhiên, cn tránh nhm ln bistro vi "quán nhu" hay "quán ăn va hè", vì bistro vn gimt tiêu chun nht định vphong cách và stinh tế trongm thc.

Ý nghĩa

Danh từquán ăn nhỏ

Một nhà hàng nhỏ, bình dân, thường phục vụ các món ăn và đồ uống đơn giản, thường gắn liền với ẩm thực Pháp

"We stopped at a cozy bistro for a quick lunch and a glass of wine."

Chúng tôi đã dừng chân tại một quán ăn nhỏ ấm cúng để ăn trưa nhanh và uống một ly rượu vang.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error