D
Dicread
HomeDictionaryTtableware

tableware

bộ đồ ăn
Danh từ

tableware là mt thut ngbao quát dùng để chtt ccác vt dng được sdng trên bàn ăn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy vào ngcnh, nhưng nhìn chung nó bao gm ba nhóm chính: đồ sứ/thy tinh (đĩa, bát, ly), đồ kim loi (dao, nĩa, thìa) và đôi khi ckhăn tri bàn hoc đồ trang trí bàn ăn. Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc cn phân bit tableware vi mt stdgây nhm ln như cutlery hoc crockery: cutlery (hoc silverware trong tiếng Anh Mỹ): Chtp trung vào các dng cdùng để ct hoc múc thc ăn như dao, nĩa, thìa. Đây là mt tp hp con ca tableware. crockery: Chcác vt dng làm bng gm, snhư đĩa, bát, tách. Đây cũng là mt tp hp con ca tableware. Vì vy, nếu bn nói tableware, bn đang đề cp đến toàn bộ "hsinh thái" đồ dùng trên bàn ăn, trong khi cutlery hay crockery chnhm đến mt loi cht liu hoc công năng cthể. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng, thương mi (như trong ca hàng đồ gia dng) hoc khi mô tquy chun bày bàn ăn trong nhà hàng và khách sn. Ví dụ đúng: The hotel invests in high-quality tableware to impress guests. (Khách sn đầu tư vào bộ đồ ăn cht lượng cao để gâyn tượng vi khách hàng.) Ví dsai: Sdng cutlery khi bn mun nói đến cả đĩa và ly thy tinh.

Ý nghĩa

Danh từbộ đồ ăn

Tập hợp các đĩa, ly thủy tinh và dao kéo được dùng để bày bàn ăn và phục vụ bữa ăn

"The store sells a wide range of fine bone china tableware."

Cửa hàng bán nhiều loại bộ đồ ăn bằng sứ xương cao cấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error