D
Dicread
HomeDictionaryBbraise

braise

om / được om
Ngoại động từ
Quá khứ: braisedPhân từ 2: braisedV-ing: braising

braise là mt kthut nu ăn kết hp gia chiên áp cho và hm. Đim đặc trưng ca phương pháp này là thc phm (thường là các miếng tht ln, dai) được chiên sơ ở nhit độ cao để to màu nâu và hương vị, sau đó được nu chm trong mt lượng cht lng ít, trong ni đậy kín. Mc đích là để làm mm các mô liên kết trong tht, to ra kết cu mm tan và nước st đậm đà. Phân bit vi các phương pháp nu tương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln braise vi stew (hm) hoc poach (chn). Skhác bit chyếu nmlượng cht lng và kích thước thc phm: braise: Sdng nhng miếng tht ln, lượng cht lng chngp mt phn thc phm và nu trong thi gian dài. stew: Sdng nhng miếng tht nhct khi, lượng cht lng nhiu hơn (ngp toàn bthc phm) và thường nu cùng vi rau củ. poach: Nu trong cht lngnhit độ thp, không bao gisôi bùng, thường dùng cho trng hoc cá. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Anh, braise va là động tchhành động nu, va có thdùng như mt tính từ để mô tmón ăn (ví dụ: braised beef - tht bò om). Khi sdng, hãy lưu ý rng braise luôn hàm ý mt quy trình hai bước: chiên sơ ri mi hm chm. Nếu bn chbthc phm vào nước và đun sôi, đó không phi là braise mà là boil hoc stew.

Ý nghĩa

Ngoại động từom
[~ something]

Chiên sơ thực phẩm trong chất béo rồi hầm chậm với một lượng ít chất lỏng trong nồi đậy kín

"The chef decided to braise the short ribs in a red wine reduction for four hours."

Đầu bếp quyết định om sườn ngắn với nước sốt rượu vang đỏ trong bốn giờ.

được om

Nấu thực phẩm bằng cách chiên sơ rồi hầm chậm trong nồi đậy kín

Thịt bò sẽ được om chậm trên lửa nhỏ cho đến khi mềm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error