D
Dicread
HomeDictionaryBbuffet

buffet

tiệc buffet / vùi dập / bàn tiệc
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: buffetedPhân từ 2: buffetedV-ing: buffeting

buffet là mt từ đa nghĩa vi hai cách phát âm và ngun gc khác nhau, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Khi nói về ẩm thc, tnày được phát âm theo kiu tiếng Phápm cui câm), trong khi khi nói vstác động vt lý, nó được phát âm như mt ttiếng Anh thông thường.

Ý nghĩa

Danh từtiệc buffet

Một bữa ăn bao gồm nhiều món ăn mà khách tự phục vụ

"The hotel offers a lavish breakfast buffet."

Khách sạn cung cấp một bữa sáng buffet xa hoa.

Ngoại động từvùi dập
[~ something]

Đánh liên tiếp và mạnh mẽ, thường dùng để nói về gió hoặc sóng

"The small boat was buffeted by the fierce storm winds."

Chiếc thuyền nhỏ bị vùi dập bởi những cơn gió bão dữ dội.

Danh từbàn tiệc

Một chiếc bàn phụ dùng để đặt thức ăn hoặc các đĩa phục vụ trong bữa ăn

"She placed the appetizers on the buffet in the dining room."

Cô ấy đặt các món khai vị lên bàn tiệc trong phòng ăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error