D
Dicread
HomeDictionaryGgluttony

gluttony

sự tham ăn / sự tham lam
Danh từ

gluttony mô tmt sthèm khát quá độ, không kim soát được, thường gn lin vi vic ăn ung. Trong văn hóa phương Tây, tnày mang sc thái tiêu cc mnh mvì nó được coi là mt trong by ti li chết người (seven deadly sins). Khi sdng, gluttony không chỉ đơn thun là vic ăn nhiu, mà nhn mnh vào sthiếu klut và lòng tham không đáy. Sc thái ý nghĩa và phân bit Tnày có thể được dùng theo cnghĩa đen và nghĩa bóng. Ở nghĩa đen, nó chstham ăn. Ở nghĩa bóng, nó mô tskhao khát mãnh lit và không biết đủ đối vi bt cứ điu gì, chng hn như quyn lc, tin bc hoc thông tin. Cn phân bit gluttony vi greed. Trong khi greed (stham lam) tp trung vào vic mun shu nhiu hơn nhng gì mình có (thường là vt cht), thì gluttony nhn mnh vào hành động tiêu thquá mc để tha mãn khoái lc tc thi. Ví dvnghĩa đen: His gluttony led to severe health problems (Stham ăn ca ôngy đã dn đến nhng vn đề sc khe nghiêm trng). Ví dvnghĩa bóng: a gluttony for power (mt sthèm khát quyn lc vô độ). Lưu ý vngpháp gluttony là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tgluttonous hoc danh tglutton (ktham ăn).

Ý nghĩa

Danh từsự tham ăn

Thói quen hoặc hành động ăn uống quá mức

"His gluttony led to severe health problems in his middle age."

Sự tham ăn của ông ấy đã dẫn đến những vấn đề sức khỏe nghiêm trọng ở tuổi trung niên.

Danh từsự tham lam

Khao khát quá mức hoặc lòng tham đối với một điều gì đó, thường được dùng trong ngữ cảnh đạo đức hoặc tôn giáo

"The monk preached against the sins of pride and gluttony."

Vị tu sĩ đã thuyết giảng chống lại những tội lỗi của sự kiêu ngạo và tham lam.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error