D
Dicread
HomeDictionaryVvegetarian

vegetarian

người ăn chay / ăn chay
Danh từTính từ
Số nhiều: vegetarians

vegetarian được sdng để chcmt chế độ ăn ung và mt người thc hin chế độ ăn đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "ăn chay" (tính từ/động từ) hoc "người ăn chay" (danh từ). Cn lưu ý rng trong tiếng Anh, vegetarian thường ám chnhng người không ăn tht, cá, gia cm nhưng vn có thtiêu thcác sn phm từ động vt như trng, sa hoc mt ong.

Phân bit vi các khái nim tương t

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là đánh đồng vegetarian vi vegan. Trong khi vegetarian chloi btht, thì vegan (người ăn chay thun) loi bhoàn toàn mi sn phm có ngun gc từ động vt, bao gm csa, trng và thm chí là mt ong. Vic sdng nhm hai tnày có thgây hiu lm nghiêm trng trong bi cnh y tế hocm thc.

Ngoài ra, cn phân bit vegetarian vi khái nimn chay" trong tôn giáo (như Pht giáo). Ăn chay tôn giáo thường kht khe hơn, ví dnhư kiêng các loi rau có mùi nng (ngũ vtân), điu mà mt vegetarian thông thường không bt buc phi làm.

Đặc đim ngpháp và cách dùng

Khi đóng vai trò là tính từ, vegetarian đứng trước danh từ để mô tả đặc đim ca món ăn hoc chế độ ăn. Khi là danh từ, nó chỉ đối tượng con người. Người hc cn lưu ý không sdng vegetarian như mt động từ.

Ví dụ, bn có thnói I am a vegetarian (Tôi là mt người ăn chay) hoc I follow a vegetarian diet (Tôi theo mt chế độ ăn chay). Khi yêu cu món ăn ti nhà hàng, cm tvegetarian option (la chn món chay) là cách din đạt tnhiên và chính xác nht.

Ý nghĩa

Danh từngười ăn chay

Người không ăn thịt, cá hoặc gia cầm

He has been a strict vegetarian since childhood.

Anh ấy đã là một người ăn chay nghiêm ngặt từ thời thơ ấu.

Tính từăn chay

Liên quan đến hoặc bao gồm một chế độ ăn loại bỏ thịt, cá và gia cầm

The restaurant offers a wide variety of vegetarian dishes.

Nhà hàng cung cấp đa dạng các món ăn chay.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error