D
Dicread
HomeDictionaryPpoach

poach

chần / săn trộm / lôi kéo / săn trộm / chần
Ngoại động từ
Quá khứ: poachedPhân từ 2: poachedV-ing: poaching

poach là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh, từ ẩm thc, pháp lut cho đến qun trnhân sự. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các nghĩa này. Sc thái trongm thc và pháp lut Trong lĩnh vc nu ăn, poach mô tmt kthut chế biến thc phm bng cách đun liu riu trong cht lng (thường là nước hoc rượu) ở nhit độ dưới đim sôi. Điu này to ra skhác bit rõ rt vi boil (luc), vn đòi hi nhit độ cao hơn và làm thc phm sôi sùng sc. Ví dụ, khi nói vtrng, poach dùng để chvic nu trng không vtrong nước nóng nhẹ để lòng trng đông li nhưng lòng đỏ vn mm. Trong bi cnh pháp lut và môi trường, poach mang nghĩa tiêu cc, chhành vi săn trm hoc đánh bt trái phép. Skhác bit ở đây là tính bt hp pháp; trong khi hunt (săn bn) có thlà hot động hp pháp theo giy phép, thì poach luôn hàm ý svi phm pháp lut hoc xâm phm quyn shu đất đai ca người khác. Sc thái trong qun trvà cnh tranh Khi được dùng trong môi trường công shoc ththao, poach mang nghĩa bóng là lôi kéo nhân tài. Đây không đơn thun là vic tuyn dng thông thường (recruit), mà là hành động chủ động tiếp cn và thuyết phc mt người đang làm vic cho đối thchuyn sang phía mình bng nhng li đề nghhp dn hơn. Hành động này thường bcoi là thiếu đạo đức hoc gây hn trong kinh doanh. Dùng poach khi bn chỉ đơn gin là đăng tin tuyn dng công khai. Dùng poach khi bn bí mt liên lc vi mt chuyên gia ca công ty đối thủ để mi hvlàm vic. Lưu ý vngpháp Tnày chyếu được sdng như mt động từ. Khi chuyn sang dng danh tpoacher, nó chỉ đích danh ksăn trm hoc người chuyên đi lôi kéo nhân stnơi khác.

Ý nghĩa

Ngoại động từchần
[~ something]

Nấu trứng hoặc thực phẩm khác bằng cách đun liu riu trong chất lỏng, thường là nước, mà không có vỏ

"She poached the eggs for breakfast."

Cô ấy đã chuẩn bị món trứng chần cho bữa sáng.

Ngoại động từsăn trộm
[~ something from someone]

Săn bắn hoặc đánh bắt cá trái phép trên vùng đất thuộc sở hữu của người khác hoặc được pháp luật bảo vệ

"The landowners caught him trying to poach deer from the estate."

Các kiểm lâm đang nỗ lực ngăn chặn những kẻ săn trộm tê giác để lấy sừng.

Ngoại động từlôi kéo
[~ someone from something]

Thu hút một người, chẳng hạn như nhân viên hoặc cầu thủ, rời khỏi một tổ chức hoặc đội bóng khác bằng cách đưa ra những điều kiện tốt hơn

"The rival company tried to poach their lead engineer with a higher salary."

Gã khổng lồ công nghệ đã cố gắng lôi kéo kỹ sư trưởng từ đối thủ cạnh tranh nhỏ hơn.

săn trộm

Săn bắn hoặc đánh bắt cá trái phép trên đất của người khác

Anh ta bị bắt vì hành vi săn trộm trong khu rừng hoàng gia.

chần

Nấu thực phẩm trong chất lỏng đun liu riu mà không có vỏ

Những quả trứng đang được chần nhẹ nhàng trong chảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error