D
Dicread
HomeDictionarySsweet

sweet

ngọt / êm ái / ngọt ngào / thơm ngát / kẹo / món tráng miệng

/swiːt/

Tính từDanh từ
Số nhiều: sweetsSo sánh hơn: sweeterSo sánh nhất: sweetest

Thut ngnày gi lên cm giác vshài lòng tc thì và smm mi, dù là do vgiác, thính giác hay tính cách ca mt người mang li. Nó mang sc thái tích cc mnh mẽ, thường gn lin vi sngây thơ, ani và ấm áp. Bên cnh vic mô tcm giác vt lý về đường, tnày thường được mrng để din tsthiếu ht nhng điu gay gt hoc cay đắng trong mt tình hung hay mt nhân cách. Trong các bi cnh xã hi, vic gi ai đó là sweet ngụ ý mt lòng tt du dàng, vtha, thường được nhìn nhn là đáng yêu hoc ngây ngô. Điu này khác vi nhng tnhư "thông minh" hay "mnh mẽ", vì nó tp trung hoàn toàn vào sự ấm áp vmt cm xúc và bn cht dchu ca cuc giao tiếp. Trong tiếng Anh Anh, cách dùng danh tca tnày thay thế cho candy, chuyn tmt đặc đim mô tsang mt vt thhu hình.

Ý nghĩa

Tính từngọt

Có hương vị giống như đường

"The ripe strawberry is very sweet."

Quả dâu tây chín này rất ngọt.

Tính từêm ái

Dễ nghe hoặc mang lại cảm giác dễ chịu cho tâm hồn

"The baby has a sweet, soft voice."

Đứa bé có giọng nói mềm mại, êm ái.

Tính từngọt ngào

Có bản tính tử tế, dịu dàng hoặc giàu tình cảm

"She is such a sweet person for helping me."

Cô ấy thật là một người ngọt ngào khi giúp đỡ tôi.

Tính từthơm ngát

Có mùi hương dễ chịu hoặc thơm tho

"The air was filled with the sweet scent of jasmine."

Không khí tràn ngập hương thơm ngát của hoa nhài.

Danh từkẹo

Một miếng kẹo nhỏ hoặc một món ăn ngọt

"The child asked for a sweet after dinner."

Đứa trẻ đòi ăn kẹo sau bữa tối.

Danh từmón tráng miệng

Một món ngọt được phục vụ vào cuối bữa ăn

"We had a sweet of chocolate cake and cream."

Chúng tôi đã dùng món tráng miệng là bánh kem sô-cô-la và kem tươi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error