D
Dicread
HomeDictionarySsour

sour

chua / cau có / ôi thiu / làm rạn nứt

/ˈsaʊə/

Tính từNội động từNgoại động từ
So sánh hơn: sourerSo sánh nhất: sourest

Tnày gi lên mt cm giác nhói và gtcvmt vt lý trên đầu lưỡi ln vmt cm xúc trong trái tim. Nó mô tschuyn đổi tmt điu gì đó dchu hoc bình thường sang mt điu gì đó khc nghit và khó chu. Trong bi cnh cm giác, tnày mang tính trung lp nhưng mnh mẽ. Khác vi bitter (đắng), vn thường mang li cm giác như thuc hoc khó chu, sour (chua) có thlà điu mong mun (như quchanh) hoc là du hiu ca shư hng (như sa bị ôi thiu). Vmt cm xúc, nó mô tmt loi tiêu cc cthể: sphn ut ny sinh tni tht vng. Mt người sour (cau có) không chỉ đơn thun là tc gin; hbcay cú, thường là vì hcm thy mình bị đối xbt công hoc không đạt được điu gì đó. Khi được dùng như mt động từ, tnày nhn mnh vào quá trình suy thoái. Nó gi ý mt strượt dài chm chp dn đến sri lon, nơi mà mt mi quan hhoc mt cht nào đó trnên bhng theo thi gian.

Ý nghĩa

Tính từchua

Có vị axit giống như chanh hoặc giấm

"The unripe grapes were far too sour to eat."

Những quả nho chưa chín quá chua để có thể ăn được.

Tính từcau có

Cảm thấy hoặc thể hiện sự phẫn uất, tức giận hoặc thất vọng

"He gave a sour look after losing the competition."

Anh ấy lộ vẻ cau có sau khi thua cuộc trong cuộc thi.

Nội động từôi thiu

Trở nên có vị axit hoặc bị hỏng do quá trình lên men

"The milk will sour if it is left out of the refrigerator."

Sữa sẽ bị ôi thiu nếu để bên ngoài tủ lạnh.

Ngoại động từlàm rạn nứt

Khiến điều gì đó trở nên tồi tệ, khó chịu hoặc đầy oán hận

"Their constant arguing eventually soured their friendship."

Việc tranh cãi liên tục cuối cùng đã làm rạn nứt tình bạn của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error