D
Dicread
HomeDictionaryMmenu

menu

thực đơn, menu
[C] Đếm được
Số nhiều: menus

Tnày mang li cm giác vsla chn và smong đợi. Trong lĩnh vcm thc, nó đóng vai trò như mt bn đồ định hướng các khnăng, cho biết đặc trưng và phân khúc giá ca mt cơ sở ăn ung. Điu này biến vic ăn ung thành mt quá trình ra quyết định da trên mt tp hp các la chn được trình bày sn. Trong các giao din kthut số, thut ngnày chuyn sang ý nghĩa vstchc và điu hướng. Nó đại din cho mt cng dn đến các chc năngn, nơi người dùng mong đợi mt hthng phân cp các công cụ được sp xếp cht chẽ. Cm giác ở đây là skim soát và khnăng tiếp cn, đi tmt danh mc rng đến mt hành động cthể.

Từ này được dùng để đếm các danh sách vật lý hoặc kỹ thuật số, chẳng hạn như có ba thực đơn khác nhau cho bữa sáng, bữa trưa và bữa tối.

Ý nghĩa

Danh từthực đơn
[something]

Danh sách các món ăn và đồ uống có thể mua tại một nhà hàng

"The waiter handed us the dessert menu."

Người bồi bàn đã đưa cho chúng tôi thực đơn món tráng miệng.

Danh từmenu
[something]

Danh sách các tùy chọn hoặc lệnh hiển thị trên màn hình máy tính

"Click on the settings menu to change your password."

Nhấp vào `menu` cài đặt để thay đổi mật khẩu của bạn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error