D
Dicread
HomeDictionarySsavory

savory

đậm đà / thơm ngon / đứng đắn / món mặn
Tính từDanh từ
Số nhiều: savories

savory là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit: mt liên quan đến vgiác và mt liên quan đến đạo đức. Đối vi người hc tiếng Vit, đim gây nhm ln nht là vic dch tnày sang tiếng Vit tùy theo ngcnh, vì không có mt từ đơn nht nào bao hàm được tt ccác nghĩa này.

Ý nghĩa

Tính từđậm đà

Có vị mặn hoặc cay thay vì vị ngọt

The chef prepared a savory tart with goat cheese and spinach.

Đầu bếp đã chuẩn bị một chiếc bánh tart đậm đà với phô mai dê và rau bina.

Tính từthơm ngon

Dễ chịu hoặc kích thích vị giác hoặc khứu giác

The savory aroma of roasting garlic filled the kitchen.

Mùi thơm ngon của tỏi nướng tràn ngập căn bếp.

Tính từđứng đắn

Có thể chấp nhận được về mặt đạo đức hoặc đáng kính

The company prefers to associate with partners who have a savory reputation.

Công ty thích hợp tác với những đối tác có danh tiếng đứng đắn.

Danh từmón mặn

Một món ăn có vị mặn hoặc cay thay vì vị ngọt

The platter included a variety of savories, including mini quiches and sausage rolls.

Khay thức ăn bao gồm nhiều món mặn khác nhau, bao gồm bánh quiche nhỏ và xúc xích cuộn.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error