D
Dicread
HomeDictionaryFformulation

formulation

việc xây dựng / công thức
[C/U] Cả hai
Số nhiều: formulations

formulation mang sc thái nhn mnh vào quá trình phát trin tmvà chính xác để đạt được mt kết qucthể. Trong lĩnh vc khoa hc, dược phm hoc mphm, tnày không chỉ đơn thun là mt recipe mà là mt hthng các thành phn được tính toán klưỡng vtlvà tương tác hóa hc để đảm bo hiu quvà độ an toàn. Khi dùng vi nghĩa "vic xây dng", nó mô tmt quá trình tư duy logic, trau chut ngôn từ để to ra mt tuyên bố, mt chính sách hoc mt lý thuyết mt cách cht chvà rõ ràng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln formulation vi formula. Trong khi formula thường chkết qucui cùng như mt công thc toán hc hoc mt công thc hóa hc cthể, thì formulation nhn mnh vào cquá trình to ra công thc đó hoc skết hp phc tp ca nhiu thành phn trong mt sn phm thương mi.

formula tp trung vào quy tc hoc tlcố định, ví dnhư công thc tính din tích. Ngược li, formulation tp trung vào vic điu chế, pha trn và ti ưu hóa, chng hn như vic xây dng công thc cho mt loi thuc điu trị.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong giao tiếp chuyên nghip, khi nói vvic din đạt mt ý tưởng, hãy dùng formulation để thhin rng bn đã suy nghĩ thu đáo và la chn tngmt cách cn trng, thay vì chdùng expression để din đạt thông thường.

Ví dụ, câu The formulation of the new policy took several weeks (Vic xây dng chính sách mi đã mt vài tun) hàm ý schun bklưỡng. Tuy nhiên, không nên sdng formulation cho các công thc nu ăn đơn gin trong gia đình mà hãy dùng recipe.

Đặc đim ngpháp

formulation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung ca vic xây dng hoc điu chế, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các phiên bn công thc cthkhác nhau ca mt sn phm.

Countable when referring to a specific recipe or a particular way of stating something (e.g., two different formulations of the drug). Uncountable when referring to the general process of creating something (e.g., the formulation of a new policy).

Ý nghĩa

Danh từviệc xây dựng

Hành động tạo ra hoặc chuẩn bị một tuyên bố chính xác hoặc một hỗn hợp hóa chất cụ thể

The scientist spent months on the formulation of the new vaccine.

Nhà khoa học đã dành nhiều tháng để xây dựng công thức cho loại vắc-xin mới.

Danh từcông thức

Một hỗn hợp các thành phần cụ thể, thường dùng trong ngữ cảnh dược phẩm hoặc mỹ phẩm

This skin cream has a non-greasy formulation.

Loại kem dưỡng da này có công thức không gây nhờn rít.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error