D
Dicread
HomeDictionaryHheating

heating

việc sưởi ấm / đun nóng / nóng lên
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: heatingsQuá khứ: heatedPhân từ 2: heatedV-ing: heatingSo sánh hơn: more heatingSo sánh nhất: most heating

heating mang ý nghĩa ct lõi là vic to ra hoc tăng nhit độ. Tùy vào ngcnh, tnày có thể đóng vai trò là mt danh tchhthng kthut hoc mt danh động tchhành động vt lý. Đối vi người Vit, cn phân bit rõ gia vic sưởim không gian sng và vic đun nóng thc phm hoc vt cht.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vcơ shtng ca mt tòa nhà, heating thường được hiu là "vic sưởim" hoc "hthng sưởi". Trong trường hp này, nó thường đi kèm vi các tnhư central heating (sưởi trung tâm) hoc heating system (hthng sưởi). Đây là mt khái nim phbiếncác nước ôn đới nhưng ít gp hơn trong đời sng hàng ngày ti Vit Nam, vì vy người hc cn lưu ý không nhm ln vi vic dùng máy sưởi đơn lẻ.

Khi dùng trong ngcnh nu nướng hoc thí nghim, heating có nghĩa là "đun nóng". Điu này mô tquá trình truyn nhit chủ động vào mt vt thể. Ví dụ, heating the soupun nóng món súp) khác vi warming the soup (làmm món súp), trong đó heating thường gi cm giác nhit độ tăng cao hơn và có mc đích cthhơn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln gia heating và warming. Mc dù chai đều dch là làm nóng/ấm, nhưng heating mang tính kthut, chủ động và thường đạt mc nhit độ cao hơn. Trong khi đó, warming thường mang sc thái nhnhàng hơn, như làmm cơ thhoc làmm mt căn phòng va mi lnh.

heating: Tp trung vào quá trình cung cp nhit hoc tăng nhit độ mnh mẽ (ví dụ: industrial heating - sưởim công nghip).
warming: Tp trung vào vic đưa nhit độ trli mc dchu (ví dụ: warming up before exercise - khi động làm nóng cơ thtrước khi tp thdc).

Lưu ý vngpháp

heating va có thlà danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hoc hthng, va có thể đóng vai trò là tính tbnghĩa cho mt danh tkhác (ví dụ: heating oil - du sưởi, heating element - thanh nhit). Khi dch sang tiếng Vit, hãy linh hot chuyn đổi gia "vic sưởim", "vic đun nóng" hoc "hthng sưởi" để phù hp vi logic ca câu.

Uncountable when referring to the general process of increasing temperature. Countable when referring to specific types of systems, such as different heating options for a home.

Ý nghĩa

Danh từviệc sưởi ấm

Quá trình làm tăng nhiệt độ của một thứ gì đó, hoặc một hệ thống cung cấp nhiệt cho một tòa nhà

Central heating is essential for surviving winters in northern climates.

Hệ thống sưởi trung tâm là điều thiết yếu để sinh tồn trong mùa đông ở những vùng khí hậu phương bắc.

Ngoại động từđun nóng
[~ someone][~ something]

Làm cho một thứ gì đó trở nên ấm hoặc nóng

She is heating the soup on the stove.

Cô ấy đang đun nóng món súp trên bếp.

Nội động từnóng lên

Trở nên ấm hoặc nóng

The air began heating up as the sun rose higher in the sky.

Không khí bắt đầu nóng lên khi mặt trời lên cao hơn trên bầu trời.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error