D
Dicread
HomeDictionarySsubsequent

subsequent

tiếp theo / sau đó
Tính từ

subsequent được sdng để mô tmt skin hoc mt khong thi gian xy ra sau mt skin khác. Đim mu cht ca tnày là tính trình tthi gian. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "tiếp theo" hoc "sau đó".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc thường dnhm ln subsequent vi following hoc successive. Mc dù cba đều liên quan đến thtự, nhưng chúng có nhng sc thái riêng bit:

subsequent thường nhn mnh vào mi quan hnhân quhoc mt chui skin logic. Nó gi ý rng skin sau xy ra vì hoc da trên skin trước. Ví dụ: subsequent events (các skin xy ra sau đó) thường ám chnhng din biến ny sinh tmt nguyên nhân ban đầu.
following mang tính mô tả đơn thun vvtrí hoc thi gian, đơn gin là "đi sau" mà không nht thiết phi có mi liên hnhân quả. Ví dụ: the following day (ngày tiếp theo) chỉ đơn thun là ngày kế tiếp trong lch.
successive dùng để chmt chui các skin xy ra liên tiếp nhau không ngt quãng. Ví dụ: three successive wins (ba chiến thng liên tiếp).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng subsequent như mt trng từ. Cn lưu ý rng subsequent là mt tính tvà phi đứng trước danh thoc sau động tliên kết. Nếu mun din đạt ý "sau đó" như mt trng từ để ni hai mnh đề, bn phi sdng subsequently.

Sai: The error occurred, subsequent the system crashed.
✅ Đúng: The error occurred; subsequently, the system crashed. (Li đã xy ra; sau đó, hthng bsp.)
✅ Đúng: The initial error and subsequent system crash caused a lot of trouble. (Li ban đầu và ssp hthng sau đó đã gây ra nhiu rc ri.)

Ý nghĩa

Tính từtiếp theo

Xảy ra sau một thời điểm hoặc sự kiện nào đó

The first chapter introduces the characters, and subsequent chapters develop the plot.

Chương đầu tiên giới thiệu các nhân vật, và các chương tiếp theo phát triển cốt truyện.

Tính từsau đó

Xảy ra như một kết quả hoặc hệ quả của một sự kiện trước đó

The mistake led to subsequent delays in the project's completion.

Sai lầm đó đã dẫn đến những sự chậm trễ sau đó trong việc hoàn thành dự án.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error