D
Dicread
HomeDictionaryEeventuality

eventuality

tình huống có thể xảy ra
Danh từ
Số nhiều: eventualities

eventuality thường được dùng để chmt tình hung có thxy ra trong tương lai, nhưng đim mu cht là nó thường mang sc thái vmt svic không mong mun, bt nghoc mt ri ro timn mà người nói cn phi chun btrước. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "tình hung có thxy ra" hoc "trường hp bt trc".

Khác vi possibility (khnăng) mang nghĩa trung lp hoc tích cc, eventuality nhn mnh vào tính cht dphòng. Khi bn chun bcho mt eventuality, bn đang chun bcho mt kch bn xu nht hoc mt biến cngoài ý mun để không bbị động.

Phân bit vi các ttương t

possibility: Chỉ đơn thun là mt điu gì đó có thxy ra, không nht thiết là tiêu cc. Ví dụ: "There is a possibility of rain" (Có khnăng smưa).
probability: Chmt điu có khnăng xy ra cao hơn, mang tính thng kê hoc dự đoán chc chn hơn.
eventuality: Tp trung vào vic chun bcho mt kết qucthể, thường là kết qukhông mong mun. Ví dụ: "We must be prepared for every eventuality" (Chúng ta phi chun bcho mi tình hung có thxy ra/mi trường hp bt trc).

Lưu ý vcách sdng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln eventuality vi event (skin). Trong khi event là mt svic đã hoc đang din ra, thì eventuality là mt svic có th sdin ra trong tương lai.

Sai: "The eventuality of the party was great" (Skin ca ba tic tht tuyt vi) -> Trong trường hp này phi dùng event.
✅ Đúng: "The company has a contingency plan for any eventuality" (Công ty có mt kế hoch dphòng cho mi tình hung có thxy ra).

Vmt ngpháp, eventuality là mt danh từ đếm được, vì vy nó thường xut hindng snhiu (eventualities) khi mun nói đến nhiu kch bn hoc tình hung khác nhau có thphát sinh.

Ý nghĩa

Danh từtình huống có thể xảy ra

Một sự kiện hoặc kết quả có khả năng xảy ra, đặc biệt là điều không mong muốn hoặc bất ngờ

We have a contingency plan in place for every possible eventuality.

Chúng tôi đã có sẵn một kế hoạch dự phòng cho mọi tình huống có thể xảy ra.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error