D
Dicread
HomeDictionaryCconsequential

consequential

hệ quả / quan trọng
Tính từ

consequential là mt tính từ đa nghĩa, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì nó mang hai sc thái hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh sdng. Vic phân bit rõ hai nghĩa này là cc kquan trng để tránh hiu sai thông đip trong các văn bn trang trng hoc chuyên ngành.

Sc thái vkết quvà hqu

Trong hu hết các ngcnh thông thường, consequential được dùng để mô tmt svic xy ra như là mt kết qutrc tiếp hoc tác động kéo theo tmt hành động trước đó. Nó nhn mnh mi quan hnhân quả. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được hiu là "hquả".

Ví dụ: consequential loss (tn tht hquả) dùng để chnhng thit hi không trc tiếp nhưng phát sinh tmt scchính.

Sc thái vtmnh hưởng và mc độ quan trng

mt khía cnh khác, đặc bit là trong văn phong trang trng hoc hc thut, consequential mô tmt skin, quyết định có tmnh hưởng ln, mang tính bước ngot hoc đáng kvmt tác động. Trong trường hp này, nó đồng nghĩa vi significant hoc important và được dch là "quan trng".

Ví dụ: a consequential decision (mt quyết định quan trng) ám chmt la chn mà kết quca nó sthay đổi cc din hoc gây ra nhng biến đổi ln trong tương lai.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn lưu ý skhác bit gia consequential và consequent. Trong khi consequent đơn thun chsni tiếp vmt thi gian hoc logic (xy ra sau đó), thì consequential li nhn mnh vào mc độ nghiêm trng hoc tmnh hưởng ca kết quả đó.

Mt sai lm phbiến là nhm ln consequential vi các tchsự "liên tc". Hãy nhrng consequential luôn gn lin vi khái nim "nhân quả" (cause and effect) hoc "tm vóc" (magnitude).

Lưu ý vngpháp

Tnày đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Trong các văn bn pháp lý hoc bo him, cm tconsequential damages (bi thường thit hi hquả) là mt thut ngchuyên môn cố định, không nên thay thế bng các từ đồng nghĩa khác để đảm bo tính chính xác vmt pháp lý.

Ý nghĩa

Tính từhệ quả

Xảy ra như là một kết quả hoặc tác động

The decision had consequential effects on the economy.

Quyết định đó đã gây ra những ảnh hưởng hệ quả đối với nền kinh tế.

Tính từquan trọng

Có tầm ảnh hưởng lớn hoặc đáng kể về mặt tác động

The discovery of penicillin was a consequential event in medicine.

Việc phát hiện ra penicillin là một sự kiện quan trọng trong y học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error