D
Dicread
HomeDictionaryEensue

ensue

xảy ra sau đó
Nội động từ

ensue được sdng để mô tmt svic xy ra như mt kết qutrc tiếp hoc mt hqutt yếu tmt skin đã din ra trước đó. Đim mu cht ca tnày là tính cht ni tiếp vmt thi gian và logic; svic thhai không chỉ đơn thun là xy ra sau, mà nó thường là hquca svic thnht.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khác vi followi theo/theo sau) vn mang nghĩa trung lp vthi gian hoc vtrí, ensue nhn mnh vào mi quan hnhân quả. Tnày thường được dùng trong các văn bn trang trng, báo chí hoc văn phong hc thut để mô tcác tình hung kch tính hoc các chui skin phc tp.

Ví dụ: Khi mt cuc tranh cãi nra, shn lon thường ensue (xy ra sau đó) như mt kết qutt yếu.

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln ensue vi result in. Trong khi result in tp trung vào nguyên nhân dn đến kết quả (A dn đến B), thì ensue tp trung vào chính svic kết quả đó khi nó bt đầu din ra (B xy ra sau A).

Sai: The accident ensued a traffic jam. (Stai nn gây ra tc đường - dùng sai cu trúc).
✅ Đúng: The accident happened, and a traffic jam ensued. (Vtai nn xy ra, và sau đó là tình trng tc đường xy ra như mt kết qutrc tiếp).

Phân bit vi các ttương t

Khi so sánh vi follow, ensue mang sc thái nng nvà có tính định mnh hơn. Nếu bn nói Night follows day (Đêm theo sau ngày), đó là mt chu ktnhiên. Nhưng nếu bn nói Chaos ensued (Shn lon xy ra sau đó), bn đang ám chrng mt hành động cthnào đó đã gây ra shn lon này.

Ngoài ra, cn phân bit vi consequently (do đó/hqulà). Consequently là mt trng tdùng để ni hai mnh đề, trong khi ensue là mt động tmô thành động ca svic xy ra sau đó.

Đặc đim ngpháp

ensue là mt ni động từ (intransitive verb), nghĩa là nó không có tân ngtrc tiếp đi kèm. Bn không thdùng ensue something, mà phi dùng cu trúc something ensues hoc ensue from something để chrõ ngun gc ca svic.

Ý nghĩa

Nội động từxảy ra sau đó

Xảy ra như một kết quả trực tiếp của một sự kiện trước đó

A heated argument ensued after the meeting.

Một cuộc tranh cãi gay gắt đã xảy ra sau cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error