D
Dicread
HomeDictionaryIindirect

indirect

gián tiếp
Tính từ

indirect mô tnhng điu không din ra theo đường thng, không trc din hoc không có mi liên htc thi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gián tiếp", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái biu đạt sthay đổi. Khi nói vltrình, indirect gi lên svòng vèo, không đi thng đến đích. Khi nói vgiao tiếp, nó ám chstinh tế, khéo léo hoc đôi khi là sthiếu minh bch, tránh đối đầu trc tiếp. Trong phân tích nguyên nhân - kết quả, indirect chnhng tác động không xy ra ngay lp tc mà thông qua mt hoc nhiu trung gian khác.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit indirect vi oblique và circuitous. Trong khi indirect là mt thut ngchung cho mi tình hung không trc tiếp, oblique thường được dùng trong ngcnh hình hc hoc mô tcách nóin ý, né tránh mt cách có tính toán. Còn circuitous li nhn mnh vào mt ltrình dài hơn mc cn thiết, mang tính cht quanh co, lòng vòng.

indirect: Mt tác động gián tiếp (ví dụ: indirect tax - thuế gián tiếp).
circuitous: Mt con đường vòng vèo (ví dụ: a circuitous route - mt ltrình quanh co).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia indirect và indirectly. indirect là tính tdùng để bnghĩa cho danh từ, trong khi indirectly là trng tbnghĩa cho động từ.

Sai: He spoke indirect.
✅ Đúng: He spoke indirectly. (Anhy nói mt cách gián tiếp/vòng vo).

Ngoài ra, trong tiếng Anh chuyên ngành kinh tế hoc lut, indirect xut hin trong nhiu thut ngcố định như indirect cost (chi phí gián tiếp) hoc indirect evidence (chng cgián tiếp). Trong nhng trường hp này, tnày không mang nghĩa "vòng vèo" mà mang nghĩa "không trc tiếp liên quan đến đối tượng chính".

Ý nghĩa

Tính từgián tiếp

Không đi theo đường thẳng hoặc không di chuyển trực tiếp từ điểm này sang điểm khác

The flight takes an indirect route through Dubai.

Chuyến bay đi theo một lộ trình gián tiếp thông qua Dubai.

Tính từgián tiếp

Không được diễn đạt một cách rõ ràng; sử dụng cách nói vòng vo để truyền đạt một thông điệp

She gave an indirect hint that she was unhappy.

Cô ấy đã đưa ra một gợi ý gián tiếp rằng mình đang không hạnh phúc.

Tính từgián tiếp

Không gây ra bởi một hành động trực tiếp mà là kết quả từ một chuỗi các sự kiện

The tax increase had an indirect effect on food prices.

Việc tăng thuế đã có tác động gián tiếp đến giá thực phẩm.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error