D
Dicread
HomeDictionarySsequel

sequel

phần tiếp theo / hệ lụy
[C] Đếm được
Số nhiều: sequels

sequel thường được sdng phbiến nht trong lĩnh vc gii trí để chmt tác phm nghthut (phimnh, sách, trò chơi đin tử) được ra đời sau tác phm gc nhm tiếp ni ct truyn hoc phát trin thêm các nhân vt. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "phn tiếp theo". Cn lưu ý rng sequel luôn ám chstiếp ni vmt thi gian và ni dung ca mt câu chuyn, khác vi prequel (phn tin truyn) vn kvnhng skin xy ra trước tác phm gc.

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Trong khi nghĩa phbiến nht liên quan đến nghthut, sequel còn được dùng trong ngcnh trang trng hoc văn chương để chmt skin xy ra như mt kết qutt yếu hoc hly ca mt svic trước đó. Khi mang nghĩa "hly", sequel thường gi lên mt chui din biến kéo dài, đôi khi mang sc thái tiêu cc hoc bi kch, thay vì chlà mt kết quả đơn thun.

Ví dvphn tiếp theo: The movie was so successful that a sequel was announced immediately (Bphim thành công đến mc mt phn tiếp theo đã được công bngay lp tc).
Ví dvhly: The political instability was a tragic sequel to the civil war (Sbtn chính trlà mt hly bi thm sau cuc ni chiến).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln sequel vi follow-up. Mc dù chai đều có thdch là "phn tiếp theo" hoc "vic tiếp ni", nhưng follow-up mang tính thc dng và rng hơn. Follow-up thường dùng cho các hành động mang tính kim tra, bsung hoc hoàn tt mt quy trình (ví dụ: mt cuc hn tái khám hoc mt email theo dõi công vic), trong khi sequel tp trung vào tính tsvà sphát trin ca mt câu chuyn hoc mt chui skin lch sử.

Sai: I have a follow-up to the movie (Khi mun nói vphn phim tiếp theo).
✅ Đúng: I am excited for the sequel to the movie (Tôi rt hào hng chờ đợi phn tiếp theo ca bphim).

Vmt ngpháp, sequel là mt danh từ đếm được, do đó cn có mo thoc thn định đi kèm khidng số ít.

Countable when referring to a specific book or movie (the sequel). Countable when referring to a specific resulting event (a tragic sequel).

Ý nghĩa

Danh từphần tiếp theo

Một tác phẩm được xuất bản, phát sóng hoặc ghi hình nhằm tiếp nối câu chuyện hoặc phát triển chủ đề của một tác phẩm trước đó

The studio is already planning a sequel to the blockbuster movie.

Hãng phim đã lên kế hoạch cho phần tiếp theo của bộ phim bom tấn này.

Danh từhệ lụy

Điều gì đó xảy ra như một hậu quả hoặc kết quả của một sự kiện trước đó

The economic crisis was a tragic sequel to years of reckless spending.

Cuộc khủng hoảng kinh tế là một hệ lụy bi thảm sau nhiều năm chi tiêu hoang phí.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error