D
Dicread
HomeDictionaryDdean

dean

trưởng khoa / linh mục trưởng / người kỳ cựu
Danh từ
Số nhiều: deans

dean là mt danh tdùng để chngười đứng đầu mt đơn vtchc, nhưng ý nghĩa thay đổi tùy theo môi trường cthể. Trong môi trường hc thut, đây là chc danh qun lý cp cao, trong khi trong tôn giáo, nó mang tính cht phm cp giáo hi. Sc thái trong môi trường hc thut và tôn giáo Trong các trường đại hc hoc cao đẳng, dean thường được dch là "trưởng khoa". Đây là người điu hành mt khoa cthể (ví dụ: khoa Y, khoa Lut) hoc chu trách nhim vcác vn đề klut và sinh viên. Cn phân bit dean vi rector hoc president (hiu trưởng), vì dean thường qun lý mt phân khoa nhhơn trong toàn bhthng trường. Trong Kitô giáo, dean (linh mc trưởng) là mt chc vqun lý nhà thchính tòa hoc mt nhóm các giáo xứ. Đây là mt vtrí hành chính và tâm linh quan trng trong hthng phân cp ca giáo hi. Cách dùng trong lĩnh vc báo chí Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cm tdean of the press corps hoc gi ai đó là the dean trong mt lĩnh vc chuyên môn. Trong ngcnh này, tnày không còn mang nghĩa hành chính mà mang nghĩa tôn vinh. Nó ám chỉ "người kcu" hoc "bc tin bi" — người có thâm niên cao nht, giàu kinh nghim nht và được kính trng nht trong mt nhóm chuyên gia. Ví dụ: He is the dean of foreign correspondentsngy là người kcu nht trong scác phóng viên nước ngoài). Lưu ý vngpháp dean là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý đến mo từ đi kèm tùy thuc vào vic bn đang nói vmt chc danh cthtrong mt tchc hay nói vvai trò chung ca vtrí đó.

Ý nghĩa

Danh từtrưởng khoa

Người đứng đầu một trường cao đẳng hoặc một khoa cụ thể trong trường đại học, chịu trách nhiệm quản lý các công việc hành chính và học thuật

"The dean of the law school announced the new curriculum."

Trưởng khoa y đã thông báo về chương trình giảng dạy mới.

Danh từlinh mục trưởng

Một giáo sĩ cấp cao trong một số giáo hội Kitô giáo, người chịu trách nhiệm quản lý một nhà thờ chính tòa hoặc một khu vực cụ thể

"The dean presided over the cathedral service."

Vị linh mục trưởng đã dẫn dắt buổi lễ tại nhà thờ chính tòa vào sáng Chủ nhật.

người kỳ cựu

Nhà báo hoặc chuyên gia cấp cao nhất trong một lĩnh vực cụ thể, được công nhận vì kinh nghiệm lâu năm và uy tín

Cô ấy được coi là người kỳ cựu trong số các phóng viên nước ngoài tại Washington.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error