D
Dicread
HomeDictionaryPpencil

pencil

bút chì / ghi tạm
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: penciledPhân từ 2: penciledV-ing: penciling

Sc thái ý nghĩa và cách dùng Trong tiếng Anh, pencil không chỉ đơn thun là mt danh tchvt dng mà còn được sdng như mt động từ. Khi là danh từ, nó chloi bút dùng lõi than chì hoc màu, có đặc đim là có thty xóa được, khác vi pen (bút mc) vn mang tính cht cố định và khó thay đổi. Khi đóng vai trò là động từ, pencil thường mang nghĩa là ghi chép mt cách tm thi. Điu này ngụ ý rng thông tin đó chưa phi là quyết định cui cùng và có thể được thay đổi hoc xóa btrong tương lai. Người Vit thường dch nghĩa này là "ghi tm" hoc "phác tho". Các cm tthông dng và lưu ý Mt đim quan trng cn lưu ý là cm động tpencil in. Đây là mt thành ngrt phbiến trong giao tiếp công vic hoc hn hò để chvic sp xếp mt lch trình dkiến nhưng không cam kết chc chn. Ví dụ: Let's pencil in a meeting for next Friday (Hãy cghi tm mt cuc hp vào thSáu ti nhé) — câu này cho thy cuc hp có thbdi lch nếu có thay đổi. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit pencil (phác tho/ghi tm) vi sketch (vphác tho). Trong khi sketch tp trung vào vic to ra mt bn vsơ lược vmt hìnhnh, thì pencil (khi dùng làm động từ) thường thiên vvic ghi chép thông tin hoc lên kế hoch sơ bộ. Vmt ngpháp, pencil là danh từ đếm được, vì vy khi nói vmt cây bút chì, bn phi sdng mo ta pencil hoc snhiu pencils.

Ý nghĩa

Danh từbút chì

Một dụng cụ để viết hoặc vẽ bao gồm một thanh mỏng bằng than chì hoặc sắc tố màu được bao bọc trong một vỏ gỗ

"She used a pencil to sketch the landscape."

Cô ấy đã dùng một cây bút chì để phác thảo phong cảnh.

Ngoại động từghi tạm
[~ something]

Viết hoặc vẽ điều gì đó bằng bút chì, thường ngụ ý rằng công việc đó là tạm thời hoặc có thể thay đổi

"I will pencil in the appointment for Tuesday, but I might need to move it."

Tôi sẽ ghi tạm cuộc hẹn vào thứ Ba, nhưng tôi có thể cần phải dời nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error