D
Dicread
HomeDictionaryEelective

elective

tự chọn / môn tự chọn
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: electives

elective thường được sdng phbiến nht trong bi cnh giáo dc, đặc bit là ở cp đại hc hoc trung hc, để chnhng môn hc mà người hc có quyn tquyết định la chn theo sthích hoc định hướng cá nhân, thay vì nhng môn bt buc (compulsory hoc mandatory) mà mi sinh viên đều phi hoàn thành để tt nghip.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, elective có thể được dch là "tchn" hoc "môn tchn". Tuy nhiên, cn lưu ý rng khi đóng vai trò là tính từ, nó mô ttính cht ca mt sla chn (không bt buc), còn khi là danh từ, nó chỉ đích danh mt khóa hc cthể.

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là sphân bit gia elective và optional. Mc dù chai đều mang nghĩa "không bt buc", nhưng elective thường hàm ý mt sla chn có hthng trong mt chương trình đào to (ví dụ: bn phi chn 3 môn tchn tmt danh sách có sn), trong khi optional mang nghĩa rng hơn, chỉ đơn gin là có hoc không, không nht thiết phi nm trong mt khung chương trình.

Ví dụ đúng: an elective course (mt khóa hc tchn).
Ví dụ đúng: The history class is an elective (Lp lch slà mt môn tchn).

Lưu ý vngcnh sdng

Ngoài lĩnh vc giáo dc, elective còn xut hin trong y khoa để chcác cuc phu thut không khn cp, được lên lch trước theo ý mun ca bnh nhân hoc bác sĩ (ví dụ: elective surgery - phu thut tchn/phu thut theo kế hoch), đối lp vi phu thut cp cu (emergency surgery).

Khi sdng, hãy lưu ý tránh nhm ln vi các tchsla chn thông thường như choice hay selection. elective mang sc thái trang trng hơn và thường gn lin vi các quy định, quy trình hoc hthng phân loi chính thc.

A specific class or subject chosen from a list, such as an elective in art or music.

Ý nghĩa

Tính từtự chọn

Được một người lựa chọn thay vì là bắt buộc

The students chose an elective course in photography.

Các sinh viên đã chọn một khóa học tự chọn về nhiếp ảnh.

Danh từmôn tự chọn

Một khóa học mà sinh viên có thể chọn từ một danh sách các lựa chọn

I am taking a history elective this semester.

Tôi đang học một môn tự chọn về lịch sử trong học kỳ này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error