D
Dicread
HomeDictionaryPpeer

peer

người đồng trang lứa / nhìn chăm chú / nhìn kỹ
Nội động từNgoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: peersQuá khứ: peeredPhân từ 2: peeredV-ing: peering

Khi được dùng như mt danh từ, tpeer mang hàm ý mnh mvstương đồng trong vthế xã hi hoc nghnghip. Tnày thường xuyên xut hin trong các bi cnh pháp lý hoc hc thut để ám chmt tiêu chun vscông bng hoc cùng mt trình độ chuyên môn, ví dnhư trong khái nim bình duyt (đánh giá ngang hàng).

Cách dùng này gi lên mt mi quan hbình đẳng, ngang hàng thay vì mt hthng phân cp trên dưới.

Countable when referring to an individual of equal status, such as a colleague or a fellow noble.

Ý nghĩa

Danh từngười đồng trang lứa

Một người có cùng cấp bậc, địa vị hoặc khả năng với người khác

He was judged by a jury of his peers.

Anh ấy được xét xử bởi một bồi thẩm đoàn gồm những người đồng trang lứa.

Nội động từnhìn chăm chú
[doing ~]

Nhìn một cách hạn hẹp hoặc tìm kiếm điều gì đó, thường là vì khó nhìn thấy

She peered through the fog to find the sign.

Cô ấy nhìn chăm chú xuyên qua màn sương để tìm biển báo.

Ngoại động từnhìn kỹ
[~ someone][~ something]

Nhìn sát hoặc nheo mắt vào một vật gì đó để nhìn rõ hơn

He peered into the dark hallway.

Anh ấy nhìn kỹ vào hành lang tối om.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error