D
Dicread
HomeDictionaryCchair

chair

ghế、chủ trì
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: chairsPhân từ 2: chairedV-ing: chairing

Tnày mang hàm ý mnh mvsự ổn định và mt vtrí cố định dành riêng cho ai đó. Trong khi ghế đẩu (stool) chthun túy phc vmc đích công năng, thì mt chiếc ghế (chair) li gi lên sthoi mái và mt tư thế ngi cthể, thường ám chmt vtrí tp trung hoc thhin quyn uy. Vì vy, vic sdng chair không chỉ đơn thun là nói vmt vt dng, mà còn nhn mnh vào schn chu và vai trò ca người ngi trong mt không gian nht định.

Ám chỉ những món đồ nội thất riêng lẻ mà bạn có thể đếm được trong một căn phòng.

Ý nghĩa

Danh từghế

Một loại ghế ngồi dành cho một người, thường có lưng tựa và bốn chân

"He sat down in the wooden chair."

Anh ấy ngồi xuống chiếc ghế gỗ.

Ngoại động từchủ trì
[someone]

Đóng vai trò là chủ tọa của một cuộc họp hoặc một tổ chức

"She was asked to chair the committee meeting."

Cô ấy được yêu cầu chủ trì cuộc họp ủy ban.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error