D
Dicread
HomeDictionaryCchair

chair

ghế / chủ trì
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: chairsPhân từ 2: chairedV-ing: chairing

Tnày mang mt sliên tưởng mnh mẽ đến tínhn định và mt vtrí cố định dành riêng cho mt đối tượng nào đó. Trong khi mt chiếc ghế đẩu thun túy chphc vcông năng ngi, thì chair (ghế) li hàm ý mt mc độ thoi mái và mt tư thế ngi cthể, thường gi lên mt vtrí tp trung hoc thhin quyn uy.

Countable when referring to individual pieces of furniture or specific leadership roles.

Ý nghĩa

Danh từghế

Một loại ghế ngồi riêng biệt cho một người, thường có lưng tựa và bốn chân

He sat down in the wooden chair.

Anh ấy ngồi xuống chiếc ghế gỗ.

Ngoại động từchủ trì
[~ someone]

Đóng vai trò là chủ tọa của một cuộc họp hoặc một tổ chức

She was asked to chair the committee meeting.

Cô ấy được yêu cầu chủ trì cuộc họp của ủy ban.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error