D
Dicread
HomeDictionaryCcohort

cohort

nhóm thuần tập / đồng bọn / đội quân
Danh từ
Số nhiều: cohorts

cohort là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy theo ngcnh, thc thut, quân scho đến đời sng hàng ngày. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các nhóm nghĩa này.

Ý nghĩa

Danh từnhóm thuần tập

Một nhóm người có cùng một đặc điểm hoặc trải nghiệm chung trong một khoảng thời gian xác định

"The 1990 birth cohort is being studied for long-term health trends."

Nhóm thuần tập sinh năm 1990 đang được nghiên cứu về các xu hướng sức khỏe dài hạn.

Danh từđồng bọn

Một người bạn đồng hành hoặc cộng sự, thường được dùng với nghĩa hơi coi thường hoặc ám chỉ sự âm mưu

"The CEO and his cohorts orchestrated the hostile takeover."

Giám đốc điều hành và các đồng bọn của ông ta đã dàn dựng cuộc thâu tóm thù địch.

Danh từđội quân

Một đơn vị quân sự của quân đoàn La Mã cổ đại, thường bao gồm khoảng 480 binh sĩ

"The centurion led his cohort into the breach of the city wall."

Viên bách huy đã dẫn đội quân của mình tiến vào lỗ hổng trên tường thành thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error