D
Dicread
HomeDictionaryDdesk

desk

bàn làm việc
[C] Đếm được
Số nhiều: desks

Tnày gi lên cm giác vsnăng sut, công tác qun trvà stp trung làm vic. Đây là đim ta vt lý ca mt không gian làm vic, to ra ranh gii gia nhim vchuyên môn và sthư giãn ti gia. Trong khi mt chiếc bàn thông thường dùng cho các hot động chung hoc ăn ung, thì desk (bàn làm vic) vn mang tính cht cá nhân và thiên vcông năng.

Trong bi cnh doanh nghip hoc chính phủ, thut ngnày mrng ý nghĩa ra ngoài mt món đồ ni tht để đại din cho mt bphn cthhoc mt đim cung cp dch vụ, chng hn như bàn htrhoc bàn tin tc. Sthay đổi này chuyn nghĩa tmt vt thvt lý sang mt trung tâm điu phi thông tin và quyn hn.

The word is used to count individual pieces of furniture in a room.

Ý nghĩa

Danh từbàn làm việc

Một món đồ nội thất có bề mặt phẳng dùng để viết, đọc hoặc sử dụng máy tính

He spent the whole night studying at his desk.

Anh ấy đã dành cả đêm để học bài tại bàn làm việc của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error